Tsu, Mie – Wikipedia Tiếng Việt

Tsu津市
—  Thành phố  —
Tòa thị chính thành phố Tsu
Hiệu kỳ của TsuHiệu kỳẤn chương chính thức của TsuẤn chương
Vị trí thành phố Tsu trên bản đồ tỉnh MieVị trí thành phố Tsu trên bản đồ tỉnh Mie
Tsu trên bản đồ Nhật BảnTsuTsuXem bản đồ Nhật BảnTsu trên bản đồ KinkiTsuTsuXem bản đồ KinkiTsu trên bản đồ MieTsuTsuXem bản đồ MieVị trí thành phố Tsu trên bản đồ Nhật Bản
Quốc gia Nhật Bản
VùngKinkiTōkai
TỉnhMie
Đặt tên theoAnotsu
Chính quyền
 • Thị trưởngMaeba Yasuyuki
Diện tích
 • Tổng cộng711,2 km2 (274,6 mi2)
Dân số (1 tháng 10, 2020)
 • Tổng cộng274,537
 • Mật độ390/km2 (1,000/mi2)
Múi giờUTC+9
Mã bưu điện514-8611
Mã điện thoại59
Thành phố kết nghĩaTrấn Giang, Osasco
Điện thoại059-229-3110
Địa chỉ tòa thị chính23-1 Nishi-Marunouchi, Tsu-shi, Mie-ken 514-8611
Khí hậuCfa
WebsiteWebsite chính thức Sửa đổi này tại Wikidata
Biểu trưng
Loài chimHorornis diphone
HoaAzalea
CâyZelkova serrata

Tsu (津市 (つし) (Tân), Tsu-shi?) là thành phố và thủ phủ thuộc tỉnh Mie, Nhật Bản. Tính đến ngày 1 tháng 10 năm 2020, dân số ước tính thành phố là 274.537 người và mật độ dân số là 390 người/km2.[1] Tổng diện tích thành phố là 711,2 km2.

Địa lý

[sửa | sửa mã nguồn]

Đô thị lân cận

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Mie
    • Suzuka
    • Kameyama
    • Matsusaka
    • Iga
    • Nabari
  • Nara
    • Soni, Nara
    • Mitsue, Nara

Khí hậu

[sửa | sửa mã nguồn]
Dữ liệu khí hậu của Tsu, Mie
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Năm
Cao kỉ lục °C (°F) 19.0(66.2) 22.8(73.0) 25.9(78.6) 31.0(87.8) 33.9(93.0) 36.7(98.1) 39.1(102.4) 39.5(103.1) 37.7(99.9) 31.0(87.8) 27.2(81.0) 23.7(74.7) 39.5(103.1)
Trung bình ngày tối đa °C (°F) 9.5(49.1) 10.0(50.0) 13.4(56.1) 18.6(65.5) 23.1(73.6) 26.2(79.2) 30.4(86.7) 31.6(88.9) 28.0(82.4) 22.6(72.7) 17.1(62.8) 12.0(53.6) 20.2(68.4)
Trung bình ngày °C (°F) 5.7(42.3) 5.9(42.6) 9.0(48.2) 14.2(57.6) 19.0(66.2) 22.7(72.9) 26.8(80.2) 27.9(82.2) 24.4(75.9) 18.8(65.8) 13.2(55.8) 8.1(46.6) 16.3(61.3)
Tối thiểu trung bình ngày °C (°F) 2.4(36.3) 2.4(36.3) 5.2(41.4) 10.2(50.4) 15.4(59.7) 19.7(67.5) 24.0(75.2) 25.0(77.0) 21.4(70.5) 15.5(59.9) 9.5(49.1) 4.6(40.3) 12.9(55.2)
Thấp kỉ lục °C (°F) −7.8(18.0) −7.0(19.4) −5.6(21.9) −3.0(26.6) 3.0(37.4) 9.0(48.2) 14.6(58.3) 14.6(58.3) 8.7(47.7) 2.3(36.1) −1.4(29.5) −6.4(20.5) −7.8(18.0)
Lượng Giáng thủy trung bình mm (inches) 48.5(1.91) 57.1(2.25) 104.5(4.11) 129.0(5.08) 167.3(6.59) 201.8(7.94) 173.9(6.85) 144.5(5.69) 276.6(10.89) 186.1(7.33) 76.4(3.01) 47.2(1.86) 1.612,9(63.50)
Lượng tuyết rơi trung bình cm (inches) 2(0.8) 3(1.2) 0(0) 0(0) 0(0) 0(0) 0(0) 0(0) 0(0) 0(0) 0(0) 1(0.4) 6(2.4)
Số ngày giáng thủy trung bình (≥ 0.5 mm) 6.4 7.5 10.5 9.8 10.9 12.8 12.3 9.8 12.3 10.1 6.8 6.5 115.7
Độ ẩm tương đối trung bình (%) 61 61 62 64 68 74 75 73 72 69 65 63 67
Số giờ nắng trung bình tháng 162.9 156.2 186.1 192.7 197.8 146.9 180.2 220.7 165.3 164.5 163.7 171.5 2.108,6
Nguồn: Cục Khí tượng Nhật Bản[2]

Giao thông

[sửa | sửa mã nguồn]

Đường sắt

[sửa | sửa mã nguồn]
Ga Tsu

JR Tōkai – Tuyến Kisei chính

  • Ishinden - Tsu - Akogi - Takachaya

JR Tōkai – Tuyến Meishō

  • Ise-Hata - Ichishi - Isegi - Ise-Ōi – Ise-Kawaguchi - Sekinomiya - Ieki - Ise-Takehara - Ise-Kamakura - Ise-Yachi - Hitsu - Ise-Okitsu

Tàu điện ngầm Kintetsu - Tuyến Nagoya

  • Chisato - Toyotsu-Ueno - Shiratsuka - Takadahonzan - Edobashi - Tsu - Tsu-shimmachi - Minamigaoka - Hisai - Momozono

Tàu điện ngầm Kintetsu - Tuyến Ōsaka

  • Higashi-Aoyama - Sakakibara-Onsenguchi - Ōmitsu - Ise-Ishibashi - Kawai-Takaoka

Ise Railway - Tuyến đường sắt Ise

  • Ise-Ueno – Kawage – Higashi-Ishinden - Tsu

Cao tốc/Xa lộ

[sửa | sửa mã nguồn]
Nút giao Hisai
  • E23 Cao tốc Ise
  • Quốc lộ 23
  • Quốc lộ 163
  • Quốc lộ 165
  • Quốc lộ 306
  • Quốc lộ 368
  • Quốc lộ 369
  • Quốc lộ 422
  • Quốc lộ 306

Cảng biển

[sửa | sửa mã nguồn]
Cảng Tsu-Matsusaka
  • Cảng Tsu-Matsusaka

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ "Tsu (Mie, Japan) - Population Statistics, Charts, Map, Location, Weather and Web Information". www.citypopulation.de (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 10 tháng 6 năm 2024.
  2. ^ "気象庁 / 平年値(年・月ごとの値)" (bằng tiếng Nhật). Cục Khí tượng Nhật Bản. Truy cập ngày 19 tháng 5 năm 2021.
Liên kết đến các bài viết liên quan
  • x
  • t
  • s
Shadow picture of Mie Prefecture Mie
Hành chính
Thành phốđặc biệt
  • Yokkaichi
Cờ Mie
Thành phố
  • Tsu
  • Ise
  • Matsusaka
  • Kuwana
  • Suzuka
  • Nabari
  • Owase
  • Kameyama
  • Toba
  • Kumano
  • Inabe
  • Shima
  • Iga
Huyện
  • Inabe
  • Kitamuro
  • Kuwana
  • Mie
  • Minamimuro
  • Taki
  • Watarai
Thị trấn
  • Asahi
  • Kawagoe
  • Kihō
  • Kihoku
  • Kisosaki
  • Komono
  • Meiwa
  • Mihama
  • Minamiise
  • Ōdai
  • Taiki
  • Taki
  • Tamaki
  • Tōin
  • Watarai
  • x
  • t
  • s
Cờ Nhật Bản Các thành phố lớn của Nhật Bản
Vùng đô thịTokyo
Khu đặcbiệt
  • Adachi
  • Arakawa
  • Bunkyō
  • Chiyoda
  • Chūō
  • Edogawa
  • Itabashi
  • Katsushika
  • Kita
  • Kōtō
  • Meguro
  • Minato
  • Nakano
  • Nerima
  • Ōta
  • Setagaya
  • Shibuya
  • Shinagawa
  • Shinjuku
  • Suginami
  • Sumida
  • Toshima
  • Taitō
Đô thịquốc gia
  • Chiba
  • Fukuoka
  • Hamamatsu
  • Hiroshima
  • Kawasaki
  • Kitakyūshū
  • Kobe
  • Kumamoto
  • Kyōto
  • Nagoya
  • Niigata
  • Okayama
  • Ōsaka
  • Sagamihara
  • Saitama
  • Sakai
  • Sapporo
  • Sendai
  • Shizuoka
  • Yokohama
Thành phốtrung tâm
  • Akashi
  • Akita
  • Amagasaki
  • Aomori
  • Asahikawa
  • Fukui
  • Fukuyama
  • Funabashi
  • Gifu
  • Hachinohe
  • Hachiōji
  • Hakodate
  • Higashiōsaka
  • Himeji
  • Hirakata
  • Ichinomiya
  • Iwaki
  • Kagoshima
  • Kanazawa
  • Kashiwa
  • Kawagoe
  • Kawaguchi
  • Kōchi
  • Kōfu
  • Kōriyama
  • Koshigaya
  • Kurashiki
  • Kurume
  • Maebashi
  • Matsuyama
  • Miyazaki
  • Morioka
  • Nagano
  • Nagasaki
  • Nara
  • Nishinomiya
  • Ōita
  • Okazaki
  • Ōtsu
  • Shimonoseki
  • Takamatsu
  • Takatsuki
  • Toyama
  • Toyohashi
  • Toyota
  • Utsunomiya
  • Wakayama
  • Yokosuka
Đô thị đặc biệt (41)
  • Akashi
  • Atsugi
  • Chigasaki
  • Fuji
  • Fukui
  • Hachinohe
  • Hirakata
  • Hiratsuka
  • Ibaraki
  • Isesaki
  • Ichinomiya
  • Jōetsu
  • Kakogawa
  • Kasukabe
  • Kasugai
  • Kawaguchi
  • Kishiwada
  • Kōfu
  • Koshigaya
  • Kure
  • Kumagaya
  • Matsumoto
  • Mito
  • Nagaoka
  • Neyagawa
  • Numazu
  • Odawara
  • Ōta
  • Sasebo
  • Sōka
  • Suita
  • Takarazuka
  • Takasaki
  • Tokorozawa
  • Tottori
  • Toyonaka
  • Tsukuba
  • Yamagata
  • Yamato
  • Yao
  • Yokkaichi
Tỉnh lị (không thuộc các nhóm trên)
  • Fukushima
  • Tsu
  • Naha
  • Saga
  • Matsue
  • Tokushima
  • Yamaguchi
Cơ sở dữ liệu tiêu đề chuẩn Sửa dữ liệu tại Wikidata
Quốc tế
  • VIAF
  • GND
  • FAST
  • WorldCat
Quốc gia
  • Hoa Kỳ
  • Nhật Bản
  • Cộng hòa Séc
  • Israel
Địa lý
  • MusicBrainz area
Học thuật
  • CiNii
Khác
  • Yale LUX

Từ khóa » Tỉnh Mie Chữ Hán