Tư Bản - Wiktionary Tiếng Việt

tư bản
  • Ngôn ngữ
  • Theo dõi
  • Sửa đổi

Mục lục

  • 1 Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Xem thêm
      • 1.2.1 Dịch
    • 1.3 Tham khảo

Tiếng Việt

sửa

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
˧˧ ɓa̰ːn˧˩˧˧˥ ɓaːŋ˧˩˨˧˧ ɓaːŋ˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
˧˥ ɓaːn˧˩˧˥˧ ɓa̰ːʔn˧˩

Xem thêm

  • Vốn để kinh doanh kiếm lời. (Theo Các Mác thì tư bản không phải là tiền, không phải là máy móc, công cụ, nguyên liệu, hàng hóa, mà là quan hệ sản xuất của xã hội hay một giá trị để tạo ra giá trị thặng dư bằng cách bóc lột công nhân làm thuê. Những máy móc công cụ, nguyên liệu, hàng hóa, khi là tư liệu bóc lột mới là tư bản vì lúc đó những thứ nói trên mới tạo ra giá trị thặng dư). Chủ nghĩa tư bản. Chế độ xã hội thay thế chế độ phong kiến, dựa trên chế độ chiếm hữu tư nhân về tư liệu sản xuất và bóc lột lao động làm thuê. Giai cấp tư sản.Xem tư sản

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “tư bản”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=tư_bản&oldid=1936567”

Từ khóa » Chiếm Hữu Tư Nhân Tư Bản Chủ Nghĩa Là Gì