TỪ BÊN CẠNH Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
TỪ BÊN CẠNH Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Stừ bên cạnh
from the side
từ phía bêntừ bên cạnhtừ phíatừ bêntừ cạnh sườntừ khía cạnhtừ mạntừ cánhfrom beside
từ bên cạnhkhỏi bênfrom next
từ nexttừ bên cạnhtừ sangtới
{-}
Phong cách/chủ đề:
A familiar voice came from beside me.Chàng trai đó từ bên cạnh đã hỏi anh một câu hỏi kỳ lạ.
That boy from next door who asked him a strange question.Giọng nói mơ nhỏ dần vang lên từ bên cạnh hắn.
The small voice piped up from beside him.Mỗi đêm phụ nữ từ bên cạnh có thể được nhìn thấy qua các cửa sổ?!
Every night women from next door can be seen through the windows?!Xoay đầu của bạn để thở từ bên cạnh khi cần thiết.
Turn head to one side to breathe as needed.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từkhía cạnh chính cạnh tranh thấp Sử dụng với động từđối thủ cạnh tranh lợi thế cạnh tranh giá cả cạnh tranh khả năng cạnh tranh ngồi cạnhngay bên cạnhthị trường cạnh tranh ngồi bên cạnhcạnh nhau nằm cạnhHơnSử dụng với danh từkhía cạnhbên cạnh việc cạnh nhà góc cạnhphòng bên cạnhhộp bên cạnhbên cạnh mình bên cạnh nhau ba khía cạnhbên cạnh giường HơnMỗi không giannhỏ bị ngắt kết nối từ bên cạnh.
Each small space felt disconnected from the next.Một tiếng thì thầm phát ra từ bên cạnh Miyabi- senpai.
A quiet voice came from beside Miyabi-senpai.Đối với nhiều chủnhà, điều này thường có nghĩa là di chuyển củi từ bên cạnh nhà.
For many homeowners,this often means moving the firewood pile from beside the house.Junko lôi ra một thanh kiếm gỗ từ bên cạnh bàn mình.
Junko pulled a wooden sword from beside her desk.Ngay khi tôi lấy cặp mình và chuẩn bị rời phòng học,ai đó gọi tên tôi từ bên cạnh.
Just when I took my bag and got ready to leave the classroom,someone called my name from beside me.Junko lôi ra một thanh kiếm gỗ từ bên cạnh bàn mình.
Junko pulled another wooden sword from next to her desk.Theo đó, các thiên hà hình xoắn ốc như IC 2051 có hình dạng hơigiống đĩa bay khi nhìn từ bên cạnh.
Spiral galaxies such as IC 2051 are usuallyvisualised like a flying saucer when observed from one side.Một thanh quang kiếm bay thẳng đến từ bên cạnh Ikousai, người đang đối mặt với Kazuki.
A blade of light came flying right from the side to Ikousai who was facing Kazuki.Hikaru đang chọc vào hông của Kaguya từ bên cạnh.
Hikaru was poking at Kaguya's side from the flank.Hoặc những nút bấm có thể nhô ra từ bên cạnh, cho phép bạn tương tác tại chỗ mà bạn muốn.
Or buttons can emerge from the side that allow you to interact where you want them to be.Tatsuya bỗng dưng cảm thấy mộtlàn hơi lạnh xuất phát từ bên cạnh anh ta.
Tatsuya suddenly felt a cold draft emanating from beside him.Khi sử dụng phương pháp bùn, lấy đất từ bên cạnh các nhà máy, cũng như một số từ xa hơn.
When using the slurry method, take soil from next to the plants, as well as some from further away.Ngay khi Arthur rời đi, Hikaru-senpai liền nhảy vào lòng cậu từ bên cạnh.
The moment Arthur was gone from there,Hikaru-senpai leaped at him right from the side.Vì tôi chụp ảnh này khi nhìn lên từ bên cạnh, các tòa nhà xuất hiện từ bên dưới của ảnh.
Because I took this shot looking up from nearby, the buildings appear from the bottom of the image.Đó là mùa hè, Norimichi Shimada và bạn bè của cậu muốn biết liệu pháo hoa trông tròn hayphẳng từ bên cạnh.
It's summer, and Norimichi Shimada and his friends want to know if fireworks look round orflat from the side.Tôi mỉm cười khi anh ấy thu dọn chiếc túi khoác vai to đùng từ bên cạnh ghế da và ra khỏi tòa nhà.
I smile at him as he collects his large shoulder bag from beside the green couch and exits the building.Yuigahama chỉ giáo và bế nó lên từ bên cạnh bàn chân tôi, ở đó nó đang nằm phơi bụng ra, rồi ôm nó.
Yuigahama lectured it and picked it up from beside my feet, where it was exposing it stomach to me, and hugged it.Trong khi Jircniv từ bỏ tất cả những ảo tưởng về việc kiểm soát, một nụ cười vui sướng nhưcủa thằng điên vang lên từ bên cạnh.
Just as Jircniv decided to abandon all delusions of control,a laugh of sheerest joy rang out from beside him.Ở góc rộng từ bên cạnh hoặc từ dưới lên, màu sắc không sáng và màu vàng xuất hiện.
At wide angles from the sides or from below, the colors are not as bright and a yellow tinge appears.Trong khi tìm kiếm thức ăn, cá mập voi di chuyển đầu từ bên cạnh và mở và đóng mang để loại bỏ lượng nước dư thừa.
While looking for food, whale sharks move their head from side and open and close their gills to get rid of excess of water.Ồ phải, đương nhiên rồi," Harry nói, nhưng trước khi rời khỏi phòng nóvươn tới lấy thanh gươm Gryffindor từ bên cạnh Griphook.
Yeah, of course,” said Harry, but before leaving the room he leaned forward andtook the sword of Gryffindor from beside the goblin.Nhìn từ bên cạnh và bạn có thể thấy rằng bánh xe cân bằng hoàn toàn được nâng lên trên mức của mặt số đồng hồ.
Look from the side and you are able to see that the balance wheel is completely elevated above the level of the watch dial.Hệ thống camera kép giờ đây khá tự hào về mặt kính và máy quét dấu vântay đã được di chuyển từ bên cạnh camera đến bên dưới chúng.
The dual-camera system now sits slightly proud of the glass back andthe fingerprint scanner has been moved from alongside the cameras to below them.Trong phần lớn các trường hợp,Mỹ nên“ lãnh đạo từ phía sau”- hoặc từ bên cạnh, hoặc ở mức độ không đáng kể ở phía trước- nhưng hiếm khi, nếu có tự mình đi đầu.
In the majority of cases,the United States should “lead from behindâ€-- or from the side, or slightly in the front-- but rarely, if ever, by itself.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 29, Thời gian: 0.0267 ![]()
từ bỏ thế giớitừ bỏ thỏa thuận

Tiếng việt-Tiếng anh
từ bên cạnh English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Từ bên cạnh trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
bêndanh từpartysidelateralbêntính từinternalinnercạnhdanh từedgesidecạnhtính từnextadjacentcạnhgiới từbeside STừ đồng nghĩa của Từ bên cạnh
từ phía bên từ phía từ cạnh sườnTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Dịch Từ Bên Cạnh Trong Tiếng Anh
-
BÊN CẠNH - Translation In English
-
BÊN CẠNH - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
→ Bên Cạnh, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
"Bên Cạnh" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
Ở BÊN CẠNH TÔI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Nằm Bên Cạnh: Trong Tiếng Anh, Bản Dịch, Nghĩa, Từ ... - OpenTran
-
Thuộc Lòng Từ Vựng Tiếng Anh Chủ đề Giới Từ Chỉ Vị Trí, Phương Hướng
-
Đặt Câu Với Từ "bên Cạnh"
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'bên Cạnh đó' Trong Tiếng Việt được Dịch Sang ...
-
Một Số Khác Biệt Trong Sử Dụng Giới Từ Chỉ Vị Trí Trong Tiếng Việt Và ...
-
Bên Cạnh - Wiktionary Tiếng Việt
-
Bên Cạnh đó Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'bên Cạnh' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Trong đó Tiếng Anh Là Gì? Ví Dụ Cách Sử Dụng Từ Này?