Từ Bỡ Ngỡ Là Loại Từ Gì
Có thể bạn quan tâm
Quảng cáo
4 câu trả lời 1702
Tính từSửa đổiNgỡ ngàng, lúng túng, vì còn lạ, chưa quen, chưa có kinh nghiệm.
0 bình luận Đăng nhập để hỏi chi tiếtTừ bỡ ngỡ là tính từ
0 bình luận Đăng nhập để hỏi chi tiếtTính từ ạ.
0 bình luận Đăng nhập để hỏi chi tiếttính từ
0 bình luận Đăng nhập để hỏi chi tiếtQuảng cáo
Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Gửi câu hỏiCâu hỏi hot cùng chủ đề
- Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia Nêu quy trình trồng rừng bằng cây con có bầu ? Quy trình này thường được áp dụng với các loại cây nào? Trả lời (31) Xem đáp án » 75150 -
a. Tìm từ đồng nghĩa hoặc gần nghĩa với từ “giản dị”
b. Tìm từ trái nghĩa với từ “giản dị”
Từ khóa » Bỡ Ngỡ Là Từ Loại Gì
-
Bỡ Ngỡ - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Bỡ Ngỡ - Từ điển Việt
-
Bỡ Ngỡ Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "bỡ Ngỡ" - Là Gì?
-
Bỡ Ngỡ - Từ đồng Nghĩa, Phản Nghiả, Nghĩa, Ví Dụ Sử Dụng
-
Từ "bỡ Ngỡ" Thuộc Loại Từ Nào Sau đây: Danh Từ, động Từ, Tính Từ
-
'bỡ Ngỡ' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Bỡ Ngỡ Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Bỡ Ngỡ Là Gì, Nghĩa Của Từ Bỡ Ngỡ | Từ điển Việt - Việt
-
Từ Bỡ Ngỡ Thuộc Loại Nàoa. Động Từb. Danh Từc. Tính Từ - Hoc24
-
Top 8 Bỡ Ngỡ Là Gì - Mobitool
-
Bỡ Ngỡ, Chưa Quen Trước Cảnh Lạ, Người... - Từ Điển Lạc Việt
-
Chia Rác Từ 2 Thành 3 Loại: Bỡ Ngỡ Nhưng Cần Quen