TƯ CÁCH PHÁP NHÂN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
TƯ CÁCH PHÁP NHÂN Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch tư cách
membershipway asstatus bypháp nhân
legal entitylegal personjuridical personlegal personalityjuristic person
{-}
Phong cách/chủ đề:
The organization has no legal status.Tư cách pháp nhân của tổng thống Nga.
The legal status of the president of Russia.Chính phủ của Moskva có tư cách pháp nhân.
The Government of Moscow has legal personality.Tư cách pháp nhân, con dấu, tài khoản, trụ sở và biểu tượng của Hiệp hội.
Legal status, seal, bank account, head office and logo of the Association.Gửi Hải quan có thể không có tư cách pháp nhân.
Customs stations may not have legal status.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từnhân vật mới chủ nhân mới con người nhânnhân vật phụ dị nhânnạn nhân chính nhân loại mới hạt nhân yếu nguyên nhân không rõ bệnh nhân coronavirus HơnSử dụng với động từcơ đốc nhânnguyên nhân gây ra lịch sử nhân loại hôn nhân đồng tính tội nhânnhân viên làm việc bệnh nhân bị tên lửa hạt nhânvấn đề hạt nhânnhân viên hỗ trợ HơnSử dụng với danh từcá nhânnhân viên bệnh nhânhạt nhânnguyên nhânnạn nhânnhân vật tư nhânnhân loại nhân quyền HơnĐiều kiện để có được một tư cách pháp nhân của nhà điều hành kinh tế được ủy quyền.
Conditions for obtaining a legal person status of authorized economic operator.Chi nhánh của doanh nghiệp nhà nước không có tư cách pháp nhân;
The State enterprise branch is not a legal person;Cờ bạc từ lâu đã có tư cách pháp nhân trong Nước Đức.
Gambling has long had a legal status in Germany.Hiện có 42 tổ chức thuộc 15 tôn giáo được công nhận tư cách pháp nhân.
There are 42 organizations of 15 religions recognized as legal entities.Poker trực tuyến đã có tư cách pháp nhân ở nhiều nước.
Online poker has got the legal status in many countries.Tuy nhiên, nếu được chọn vào tốp 3, tổ chức/ nhóm phải được đăng ký tư cách pháp nhân tại Việt Nam.
However, if selected for top three, your organization must register as a legal entity in Vietnam.Một doanh nghiệp kết hợp có tư cách pháp nhân riêng của mình mà dành nó tiếp vĩnh viễn.
An incorporated business has its own legal identity which affords it perpetual succession.Tư cách pháp nhân của nhóm cộng đồng và phụ thuộc vào năng lực cộng đồng, tài chính và cách vận hành.
The legal status of community groups and dependence on community capacity and financial capacity.Đây là lần đầu tiên Tokyo Metro thành lập tư cách pháp nhân tại nước ngoài.
This is the first time that Tokyo Metro has established a legal entity abroad.Trung tâm Thông tin có tư cách pháp nhân, có con dấu, tài khoản riêng theo quy định;
The Centre of Information has its own seal, account and performs as an independent legal entity in line with laws;Nhưng robot sẽ có thể kiện vàbị kiện, với những tư cách pháp nhân giống như một công ty.
But it would make it possiblefor self-learning robots to sue and be sued, with legal status like a corporation.Hội có tư cách pháp nhân, có con dấu, có tài sản và tài chính riêng, có tài khoản tại Ngân hàng.
The association is a legal entity, has its own seal, own assets and finance, has an account at the Bank.Hiệp hội Doanh nghiệp Dược Việt Nam có tư cách pháp nhân, con dấu và tài khoản tại Ngân hàng.
The Vietnam Pharmaceutical Companies Association has its legal status, its own seal and a bank account.Gần 1,3 triệu người Venezuela hiện đang cư trú tại Colombia vàkhoảng 40% trong số đó không có tư cách pháp nhân.
Nearly 1.3 million Venezuelansnow reside in Colombia, about 40% of whom are in the country without any legal status.Văn phòng đại diện( liên lạc) không có tư cách pháp nhân và không cần sự chấp thuận từ chính quyền.
The Representative(liaison) Office doesn't have a legal status and no approvals from the authorities are required.Viện có được tư cách pháp nhân của mình từ Chủ tịch của Viện Hàn lâm Khoa học Ba Lan vào ngày 17 tháng 10 1999.
The Institute obtained its legal personality from the President of the Polish Academy of Sciences on the 17th of October 1999.Người lao động phải được tuyển dụng và có tư cách pháp nhân tại tỉnh Quebec vào thời điểm nộp đơn thường trú;
The worker must be employed and show legal status in Quebec at the time of application submission;Trên thực tế, các Đại học Quốc gia, Đại học vùng hiện nay có nhiều trường đại học thành viên có đầy đủ tư cách pháp nhân.
In fact, national universities and regional universities now have many member universities with full legal status.Các công ty trong Tập đoàn Total có sự hiện diện pháp lý và tư cách pháp nhân độc lập của riêng họ.
The companies of the Total group have their own legal existence and autonomous legal personality.Công ty có tư cách pháp nhân, có tài sản độc lập, được mở tài khoản thanh toán, là chủ thể của giao dịch dân sự.
Companies have legal entity status, independent assets, the right to open a payment account and is the subject of civil transactions.Điều này được chính thức hoá, nó là thuế lợi tức cho các tư cách pháp nhân và thuế thu nhập đối với tư cách cá nhân..
This is formalized as a profit tax for legal entities and income tax for individuals.DNTN không có tư cách pháp nhân, không nhân danh mình tham gia quan hệ pháp luật một cách độc lập.
Private enterprises do not have legal entity status and do not participate in legal relations independently.Phương thức 2: Dành cho một nhóm các nhà sản xuất có cùng 1 tư cách pháp nhân và áp dụng hệ thống quản lý chất lượng.
Method 2: Apply for a group of manufacturers who have the same legal entity and apply a quality management system.Và công ty là thực thể độc lập, nó có tư cách pháp nhân riêng, nó tạo ra vỏ bọc pháp lý che chắn cho người chủ.
And the company is an independent entity, having its own legal personality, creating a legal cover to shield the owner.Tổ chức phải xin phép chính thức để có được tư cách pháp nhân và được quy định chặt chẽ và giám sát của chính phủ.
Organizations must apply for official permission to obtain legal status and are closely regulated and monitored by the government.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 3864156, Thời gian: 0.5376 ![]()
tự cách lytư cách thành viên của bạn

Tiếng việt-Tiếng anh
tư cách pháp nhân English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Tư cách pháp nhân trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
tưtính từprivatefourthpersonaltưdanh từinvestmenttưđộng từinvestingcáchdanh từwaymethodmannercáchtrạng từhowawayphápdanh từfrancelawfapháptính từfrenchlegalnhântính từhumannhântrạng từmultiplynhândanh từpeoplepersonnelstaffTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Pháp Nhân Là Gì English
-
Pháp Nhân (Legal Entity) Là Gì? Điều Kiện để Một Tổ Chức Có Tư Cách ...
-
Tư Cách Pháp Nhân Tiếng Anh Là Gì? - Luật Hoàng Phi
-
Pháp Nhân In English - Glosbe Dictionary
-
Pháp Nhân Trong Tiếng Anh, Câu Ví Dụ, Tiếng Việt - Glosbe
-
Tra Từ Pháp Nhân - Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
-
Tư Cách Pháp Nhân Là Gì? Tư Cách Pháp Nhân Theo Luật Doanh ...
-
Pháp Nhân Tiếng Anh Là Gì - Có Nghĩa Là Gì, Ý Nghĩa La Gi 2021
-
Tư Cách Pháp Nhân Tiếng Anh Là Gì? - Poki Mobile
-
Pháp Nhân Là Gì? 4 Loại Doanh Nghiệp Có Tư Cách Pháp Nhân
-
"tư Cách Pháp Nhân" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Trách Nhiệm Hình Sự Của Pháp Nhân – Một Số Vấn đề Cần Lưu ý
-
Legal Entity Là Gì - Tư Cách Pháp Nhân Tiếng Anh Là Gì
-
Tư Cách Pháp Nhân Là Gì? - FBLAW
-
Thành Lập Tổ Chức Có Tư Cách Pháp Nhân - Luật Việt An