Từ Chỉ đặc điểm. Câu Kiểu Ai Thế Nào? Trang 122 SGK Tiếng Việt 2 ...

hoctot.nam.name.vn TK
  • Lớp 12 Học ngay
  • Lớp 11 Học ngay
  • Lớp 10 Học ngay
  • Lớp 9 Học ngay
  • Lớp 8 Học ngay
  • Lớp 7 Học ngay
  • Lớp 6 Học ngay
  • Lớp 5 Học ngay
  • Lớp 4 Học ngay
  • Lớp 3 Học ngay
  • Lớp 2 Học ngay
  • Lớp 1 Học ngay
Trang chủ Tiếng Việt lớp 2, soạn bài tập đọc 2 tất cả các bài , tổng hợp văn mẫu hay nhất
Luyện từ và câu: Từ chỉ đặc điểm. Câu kiểu Ai thế nào? trang 122 SGK Tiếng Việt 2 tập 1

Giải bài tập Luyện từ và câu: Từ chỉ đặc điểm. Câu kiểu Ai thế nào? trang 122 SGK Tiếng Việt 2 tập 1. Câu 2. Tìm những từ chỉ đặc điểm của người và vật.

Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn
  • Câu 1
  • Câu 2
  • Câu 3
  • Câu 1
  • Câu 2
  • Câu 3
Bài khác

Câu 1

Dựa vào tranh và trả lời câu hỏi :

a) Em bé thế nào?   (xinh, đẹp, dễ thương,...)

b) Con voi thế nào?  (khỏe, to, chăm chỉ,...) 

c) Những quyển vở thế nào?    (đẹp, nhiều màu, xinh xắn,...)

d) Những cây cau thế nào?      (cao, thẳng, xanh tốt,...) 

 

Phương pháp giải:

Em quan sát đặc điểm của sự vật trong 4 bức tranh và trả lời câu hỏi.

Lời giải chi tiết:

a) Em bé rất đáng yêu.

b) Con voi trông thật khỏe.

c) Những quyển vở rất xinh xắn.

d) Cây cau rất cao và thẳng.

Câu 2

Tìm những từ chỉ đặc điểm của người và vật.

a) Đặc điểm về tính tình của một người : ....

b) Đặc điểm về màu sắc của một vật : .....

c)  Đặc điểm về hình dáng của người, vật : ....

Phương pháp giải:

Em hãy phân biệt các từ ngữ chỉ tính tình, hình dáng và màu sắc.

Lời giải chi tiết:

a) Đặc điểm về tính tình của một người : thật thà, hài hước, vui vẻ, ngoan ngoãn, hiền hậu, đanh đá, keo kiệt, …

b) Đặc điểm về màu sắc của một vật : xanh, đỏ, tím, vàng, nâu, đen, trắng, xanh biếc, xanh lam, xanh dương, đo đỏ, đỏ tươi, vàng tươi, tím biếc, trắng tinh, trắng ngần, …

c)  Đặc điểm về hình dáng của người, vật : cao lớn, thấp bé, lùn, béo, mũm mĩm, gầy gò, cân đối, vuông vắn, tròn xoe, …

Câu 3

Chọn từ thích hợp rồi đặt câu với từ ấy để tả :

a) Mái tóc của ông (hoặc bà) em : bạc trắng, đen nhánh, hoa râm , …

b) Tính tình của bố (hoặc mẹ) em : hiền hậu, vui vẻ, điềm đạm,…

c) Bàn tay của em bé : mũm mĩm, trắng hồng, xinh xắn,…

d) Nụ cười của anh (hoặc chị ) em : tươi tắn, rạng rỡ, hiền lành,…

Ai (cái gì, con gì)

Thế nào ?

   Mái tóc ông em

bạc trắng

 

Phương pháp giải:

Em hãy tìm tên sự vật ứng với từng đặc điểm để tả. Ví dụ: mái tóc hoa râm, đôi tay mũm mĩm,...

Lời giải chi tiết:

 

Ai (cái gì, con gì)

Thế nào ?

   Mái tóc ông em

   đã ngả màu hoa râm.

   Mái tóc bà

   dài và bồng bềnh như mây.

   Bố em

   rất hài hước.

   Mẹ em

   là người phụ nữ hiền hậu.

   Bàn tay bé Na

   mũm mĩm và trắng hồng.

   Nụ cười của chị em

   lúc nào cũng tươi tắn.

HocTot.Nam.Name.Vn

Bài tiếp theo

  • Soạn bài Tập đọc: Bán chó trang 124 SGK Tiếng Việt 2 tập 1

    Giải câu 1, 2, 3 bài Tập đọc: Bán chó trang 124 SGK Tiếng Việt 2 tập 1. Câu 2. Giang đã bán chó như thế nào ?

  • Chính tả (Nghe - viết): Bé Hoa trang 125 SGK Tiếng Việt 2 tập 1

    Giải bài tập Chính tả (Nghe - viết): Bé Hoa trang 125 SGK Tiếng Việt 2 tập 1. Câu 2. Tìm những từ có tiếng chứa vần ai hoặc ay :

  • Tập làm văn: Chia vui. Kể về anh chị em trang 126 SGK Tiếng Việt 2 tập 1

    Giải bài tập Tập làm văn: Chia vui. Kể về anh chị em trang 126 SGK Tiếng Việt 2 tập 1. Câu 3. Hãy viết từ 3 đến 4 câu kể về anh, chị, em ruột (hoặc anh, chị, em họ) của em.

  • Soạn bài Tập đọc: Bé Hoa trang 121 SGK Tiếng Việt 2 tập 1

    Giải câu 1, 2, 3, 4 bài Tập đọc: Bé Hoa trang 121 SGK Tiếng Việt 2 tập 1. Câu 4. Trong thư gửi bố, Hoa kể chuyện gì, nêu mong muốn gì ?

  • Chính tả (Tập chép): Hai anh em trang 120 SGK Tiếng Việt 2 tập 1

    Giải bài tập Chính tả (Tập chép): Hai anh em trang 120 SGK Tiếng Việt 2 tập 1. Câu 2. Tìm 2 từ có tiếng chứa vần ai, 2 từ có tiếng chứa vần ay.

Góp ý

Hãy viết chi tiết giúp HocTot.Nam.Name.Vn

Vui lòng để lại thông tin để ad có thể liên hệ với em nhé!

Gửi góp ý Hủy bỏ

Báo lỗi góp ý

Vấn đề em gặp phải là gì ?

Sai chính tả

Giải khó hiểu

Giải sai

Lỗi khác

Hãy viết chi tiết giúp HocTot.Nam.Name.Vn

Gửi góp ý Hủy bỏ close
  • Tuần 1. Em là học sinh
    • Tập đọc: Có công mài sắt, có ngày nên kim
    • Kể chuyện: Có công mài sắt, có ngày nên kim
    • Chính tả (Tập chép): Có công mài sắt, có ngày nên kim
    • Tập đọc: Tự thuật
    • Luyện từ và câu: Từ và câu
    • Tập đọc: Ngày hôm qua đâu rồi?
    • Chính tả (Nghe - viết): Ngày hôm qua đâu rồi?
    • Tập làm văn: Tự giới thiệu. Câu và bài
  • Tuần 2. Em là học sinh
    • Tập đọc: Phần thưởng
    • Kể chuyện: Phần thưởng
    • Chính tả (Tập chép): Phần thưởng
    • Tập đọc: Làm việc thật là vui
    • Luyện từ và câu: Từ ngữ về học tập. Dấu chấm hỏi
    • Tập đọc: Mít làm thơ
    • Chính tả (Nghe - viết): Làm việc thật là vui
    • Tập làm văn: Chào hỏi. Tự giới thiệu
  • Tuần 3. Bạn bè
    • Tập đọc: Bạn của Nai Nhỏ
    • Kể chuyện: Bạn của Nai Nhỏ
    • Chính tả (Tập chép): Bạn của Nai Nhỏ
    • Tập đọc: Danh sách học sinh tổ 1, lớp 2A (Năm học 2003 - 2004)
    • Luyện từ và câu: Từ chỉ sự vật. Câu kiểu Ai là gì?
    • Tập đọc: Gọi bạn
    • Chính tả (Nghe - viết): Gọi bạn
    • Tập làm văn: Sắp xếp câu trong bài. Lập danh sách học sinh
  • Tuần 4. Bạn bè
    • Tập đọc: Bím tóc đuôi sam
    • Kể chuyện: Bím tóc đuôi sam
    • Chính tả (Tập chép): Bím tóc đuôi sam
    • Tập đọc: Trên chiếc bè
    • Luyện từ và câu: Từ chỉ sự vật. Mở rộng vốn từ: ngày, tháng, năm
    • Tập đọc: Mít làm thơ (tiếp theo)
    • Chính tả (Nghe - viết): Trên chiếc bè
    • Tập làm văn: Cảm ơn, xin lỗi
  • Tuần 5. Trường học
    • Tập đọc: Chiếc bút mực
    • Kể chuyện: Chiếc bút mực
    • Chính tả (Tập chép): Chiếc bút mực
    • Tập đọc: Mục lục sách
    • Luyện từ và câu: Tên riêng và cách viết tên riêng. Câu kiểu Ai là gì?
    • Tập đọc: Cái trống trường em
    • Chính tả (Nghe - viết): Cái trống trường em
    • Tập làm văn: Trả lời câu hỏi. Đặt tên cho bài. Luyện tập về mục lục sách
  • Tuần 6. Trường học
    • Tập đọc: Mẩu giấy vụn
    • Kể chuyện: Mẩu giấy vụn
    • Chính tả (Tập chép): Mẩu giấy vụn
    • Tập đọc: Ngôi trường mới
    • Luyện từ và câu: Câu kiểu Ai là gì? Khẳng định, phủ định. Mở rộng vốn từ: từ ngữ về đồ dùng học tập
    • Tập đọc: Mua kính
    • Chính tả (Nghe - viết): Ngôi trường mới
    • Tập làm văn: Khẳng định, phủ định. Luyện tập về mục lục sách
  • Tuần 7. Thầy cô
    • Tập đọc: Người thầy cũ
    • Kể chuyện: Người thầy cũ
    • Chính tả (Tập chép): Người thầy cũ
    • Tập đọc: Thời khóa biểu
    • Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: từ ngữ về các môn học. Từ chỉ hoạt động
    • Tập đọc: Cô giáo lớp em
    • Chính tả (Nghe - viết): Cô giáo lớp em
    • Tập làm văn: Kể ngắn theo tranh. Luyện tập về thời khóa biểu
  • Tuần 8. Thầy cô
    • Tập đọc: Người mẹ hiền
    • Kể chuyện: Người mẹ hiền
    • Chính tả (Tập chép): Người mẹ hiền
    • Tập đọc: Bàn tay dịu dàng
    • Luyện từ và câu: Từ chỉ hoạt động, trạng thái. Dấu phẩy
    • Tập đọc: Đổi giày
    • Chính tả (Nghe - viết): Bàn tay dịu dàng
    • Tập làm văn: Mời, nhờ, yêu cầu, đề nghị. Kể ngắn theo câu hỏi
  • Tuần 9. Ôn tập giữa học kì I
    • Tiết 1
    • Tiết 2
    • Tiết 3
    • Tiết 4
    • Tiết 5
    • Tiết 6
    • Tiết 7
    • Tiết 8
    • Tiết 9
    • Tiết 10
  • Tuần 10. Ông bà
    • Tập đọc: Sáng kiến của bé Hà
    • Kể chuyện: Sáng kiến của bé Hà
    • Chính tả (Tập chép): Ngày lễ
    • Tập đọc: Bưu thiếp
    • Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: từ ngữ về họ hàng. Dấu chấm, dấu chấm hỏi
    • Tập đọc: Thương ông
    • Chính tả (Nghe - viết): Ông và cháu
    • Tập làm văn: Kể về người thân
  • Tuần 11. Ông bà
    • Tập đọc: Bà cháu
    • Kể chuyện: Bà cháu
    • Chính tả (Tập chép): Bà cháu
    • Tập đọc: Cây xoài của ông em
    • Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: từ ngữ về đồ dùng và công việc trong nhà
    • Tập đọc: Đi chợ
    • Chính tả (Nghe - viết): Cây xoài của ông em
    • Tập làm văn: Chia buồn, an ủi
  • Tuần 12. Cha mẹ
    • Tập đọc: Sự tích cây vú sữa
    • Kể chuyện: Sự tích cây vú sữa
    • Chính tả (Nghe - viết): Sự tích cây vú sữa
    • Tập đọc: Điện thoại
    • Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: từ ngữ về tình cảm. Dấu phẩy
    • Tập đọc: Mẹ
    • Chính tả (Tập chép): Mẹ
    • Tập làm văn: Gọi điện
  • Tuần 13. Cha mẹ
    • Tập đọc: Bông hoa Niềm Vui
    • Kể chuyện: Bông hoa Niềm Vui
    • Chính tả (Tập chép): Bông hoa Niềm Vui
    • Tập đọc: Quà của bố
    • Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: từ ngữ về công việc gia đình. Câu kiểu Ai làm gì?
    • Tập đọc: Há miệng chờ sung
    • Chính tả (Nghe - viết): Quà của bố
    • Tập làm văn: Kể về gia đình
  • Tuần 14. Anh em
    • Tập đọc: Câu chuyện bó đũa
    • Kể chuyện: Câu chuyện bó đũa
    • Chính tả (Nghe - viết): Câu chuyện bó đũa
    • Tập đọc: Nhắn tin
    • Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: từ ngữ về tình cảm gia đình. Câu kiểu Ai làm gì? Dấu chấm, dấu chấm hỏi
    • Tập đọc Tiếng võng kêu
    • Chính tả (Tập chép): Tiếng võng kêu
    • Tập làm văn: Quan sát tranh, trả lời câu hỏi. Viết nhắn tin
  • Tuần 15. Anh em
    • Tập đọc: Hai anh em
    • Kể chuyện: Hai anh em
    • Chính tả (Tập chép): Hai anh em
    • Chính tả (Tập chép): Hai anh em
    • Luyện từ và câu: Từ chỉ đặc điểm. Câu kiểu Ai thế nào?
    • Tập đọc: Bán chó
    • Chính tả (Nghe - viết): Bé Hoa
    • Tập làm văn: Chia vui. Kể về anh chị em
  • Tuần 16. Bạn trong nhà
    • Tập đọc: Con chó nhà hàng xóm
    • Kể chuyện: Con chó nhà hàng xóm
    • Chính tả (Tập chép): Con chó nhà hàng xóm
    • Tập đọc: Thời gian biểu
    • Luyện từ và câu: Từ chỉ tính chất. Câu kiểu Ai thế nào?
    • Tập đọc: Đàn gà mới nở
    • Chính tả (Nghe - viết): Trâu ơi
    • Tập làm văn: Khen ngợi. Kể ngắn về con vật. Lập thời gian biểu
  • Tuần 17. Bạn trong nhà
    • Tập đọc: Tìm ngọc
    • Kể chuyện: Tìm ngọc
    • Chính tả (Nghe - viết): Tìm ngọc
    • Tập đọc: Gà "tỉ tê" với gà
    • Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: từ ngữ về vật nuôi. Câu kiểu Ai thế nào?
    • Tập đọc: Thêm sừng cho ngựa
    • Chính tả (Tập chép): Gà "tỉ tê" với gà
    • Tập làm văn: Ngạc nhiên, thích thú. Lập thời gian biểu
  • Tuần 18. Ôn tập cuối học kì I
    • Tiết 1
    • Tiết 2
    • Tiết 3
    • Tiết 4
    • Tiết 5
    • Tiết 6
    • Tiết 7
    • Tiết 8
    • Tiết 9
    • Tiết 10
  • Tuần 19. Bốn mùa
    • Tập đọc: Chuyện bốn mùa
    • Kể chuyện: Chuyện bốn mùa
    • Chính tả (Tập chép): Chuyện bốn mùa
    • Tập đọc: Lá thư nhầm địa chỉ
    • Luyện từ và câu trang: Mở rộng vốn từ: Từ ngữ về các mùa
    • Tập đọc: Thư trung thu
    • Chính tả (Nghe - viết): Thư trung thu
    • Tập làm văn: Đáp lại lời chào, lời tự giới thiệu
  • Tuần 20. Bốn mùa
    • Tập đọc: Ông Mạnh thắng Thần Gió
    • Kể chuyện: Ông Mạnh thắng Thần Gió
    • Chính tả (Nghe - viết): Gió
    • Tập đọc: Mùa xuân đến
    • Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: từ ngữ về thời tiết. Đặt và trả lời câu hỏi Khi nào? Dấu chấm, dấu chấm than
    • Tập đọc: Mùa nước nổi
    • Chính tả (Nghe - viết): Mưa bóng mây
    • Tập làm văn: Tả ngắn về bốn mùa
  • Tuần 21. Chim chóc
    • Tập đọc: Chim sơn ca và bông cúc trắng
    • Kể chuyện: Chim sơn ca và bông cúc trắng
    • Chính tả (Tập chép): Chim sơn ca và bông cúc trắng
    • Tập đọc: Thông báo của thư viện vườn chim
    • Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: từ ngữ về chim chóc. Đặt và trả lời câu hỏi Ở đâu?
    • Tập đọc: Vè chim
    • Chính tả (Nghe - viết): Sân chim
    • Tập làm văn: Tả về một loài chim
  • Tuần 22. Chim chóc
    • Tập đọc: Một trí khôn hơn trăm trí khôn
    • Kể chuyện: Một trí khôn hơn trăm trí khôn
    • Chính tả (Nghe - viết): Một trí khôn hơn trăm trí khôn
    • Tập đọc: Chim rừng Tây Nguyên
    • Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Từ ngữ về loài chim
    • Tập đọc: Cò và Cuốc
    • Chính tả (Nghe - viết): Cò và Cuốc
    • Tập làm văn: Đáp lại lời xin lỗi
  • Tuần 23. Muông thú
    • Tập đọc: Bác sĩ Sói
    • Kể chuyện: Bác sĩ Sói
    • Chính tả (Tập chép): Bác sĩ Sói
    • Tập đọc: Nội quy đảo khỉ
    • Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Từ ngữ về muông thú
    • Tập đọc: Sư Tử xuất quân
    • Chính tả (Nghe - viết): Ngày hội đua voi ở Tây Nguyên
    • Tập làm văn: Đáp lời khẳng định. Viết nội quy
  • Tuần 24. Muông thú
    • Tập đọc: Quả tim khỉ
    • Kể chuyện: Quả tim khỉ
    • Chính tả (Nghe - viết): Quả tim khỉ
    • Tập đọc: Gấu trắng là chúa tò mò
    • Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: từ ngữ về loài thú. Dấu chấm, dấu phẩy
    • Tập đọc: Voi nhà
    • Chính tả (Nghe - viết): Voi nhà
    • Tập làm văn: Đáp lời phủ định. Nghe - trả lời câu hỏi
  • Tuần 25. Sông biển
    • Tập đọc: Sơn Tinh, Thủy Tinh
    • Kể chuyện: Sơn Tinh, Thủy Tinh
    • Chính tả (Tập chép): Sơn Tinh, Thủy Tinh
    • Tập đọc: Dự báo thời tiết
    • Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: từ ngữ về sông biển. Đặt và trả lời câu hỏi Vì sao?
    • Tập đọc: Bé nhìn biển
    • Chính tả (Nghe - viết): Bé nhìn biển
    • Tập làm văn: Đáp lời đồng ý. Quan sát tranh, trả lời câu hỏi
  • Tuần 26. Sông biển
    • Tập đọc: Tôm Càng và Cá Con
    • Kể chuyện: Tôm Càng và Cá Con
    • Chính tả (Tập chép): Vì sao cá không biết nói?
    • Tập đọc: Sông Hương
    • Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Từ ngữ về sông biển. Dấu phẩy
    • Tập đọc: Cá sấu sợ cá mập
    • Chính tả (Nghe - viết): Sông Hương
    • Tập làm văn: Đáp lời đồng ý. Tả ngắn về biển
  • Tuần 27. Ôn tập giữa học kì II
    • Tiết 1
    • Tiết 2
    • Tiết 3
    • Tiết 4
    • Tiết 5
    • Tiết 6
    • Tiết 7
    • Tiết 8
    • Tiết 9
    • Tiết 10
  • Tuần 28. Cây cối
    • Tập đọc: Kho báu
    • Kể chuyện: Kho báu
    • Chính tả (Nghe - viết): Kho báu
    • Tập đọc: Bạn có biết?
    • Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Từ ngữ về cây cối. Đặt và trả lời câu hỏi Để làm gì? Dấu chấm, dấu phẩy
    • Tập đọc: Cây dừa
    • Chính tả (Nghe - viết): Cây dừa
    • Tập làm văn: Đáp lời chia vui. Tả ngắn về cây cối
  • Tuần 29. Cây cối
    • Tập đọc: Những quả đào
    • Kể chuyện: Những quả đào
    • Chính tả (Tập chép): Những quả đào
    • Tập đọc: Cây đa quê hương
    • Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Từ ngữ về cây cối. Đặt và trả lời câu hỏi Để làm gì?
    • Tập đọc: Cậu bé và cây si già
    • Chính tả (Nghe - viết): Hoa phượng
    • Tập làm văn: Đáp lời chia vui. Nghe - trả lời câu hỏi
  • Tuần 30. Bác Hồ
    • Tập đọc: Ai ngoan sẽ được thưởng
    • Kể chuyện: Ai ngoan sẽ được thưởng
    • Chính tả (Nghe - viết): Ai ngoan sẽ được thưởng
    • Tập đọc: Xem truyền hình
    • Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Từ ngữ về Bác Hồ
    • Tập đọc: Cháu nhớ Bác Hồ
    • Chính tả (Nghe - viết): Cháu nhớ Bác Hồ
    • Tập làm văn: Nghe - trả lời câu hỏi
  • Tuần 31. Bác Hồ
    • Tập đọc: Chiếc rễ đa tròn
    • Kể chuyện: Chiếc rễ đa tròn
    • Chính tả (Nghe - viết): Việt Nam có Bác
    • Tập đọc: Cây và hoa bên lăng Bác
    • Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: từ ngữ về Bác Hồ. Dấu chấm, dấu phẩy
    • Tập đọc: Bảo vệ như thế là rất tốt
    • Chính tả (Nghe - viết): Cây và hoa bên lăng Bác
    • Tập làm văn: Đáp lời khen ngợi. Tả ngắn về Bác Hồ
  • Tuần 32. Nhân dân
    • Tập đọc: Chuyện quả bầu
    • Kể chuyện: Chuyện quả bầu
    • Chính tả (Tập chép): Chuyện quả bầu
    • Tập đọc: Quyển sổ liên lạc
    • Luyện từ và câu: Từ trái nghĩa. Dấu chấm. Dấu phẩy
    • Tập đọc: Tiếng chổi tre
    • Chính tả (Nghe - viết): Tiếng chổi tre
    • Tập làm văn: Đáp lại lời từ chối. Đọc sổ liên lạc
  • Tuần 33. Nhân dân
    • Tập đọc: Bóp nát quả cam
    • Kể chuyện: Bóp nát quả cam
    • Chính tả (Nghe - viết): Bóp nát quả cam
    • Tập đọc: Lá cờ
    • Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: từ ngữ chỉ nghề nghiệp
    • Tập đọc: Lượm
    • Chính tả (Nghe - viết): Lượm
    • Tập làm văn: Đáp lời an ủi. Kể chuyện được chứng kiến
  • Tuần 34. Nhân dân
    • Tập đọc: Người làm đồ chơi
    • Kể chuyện: Người làm đồ chơi
    • Chính tả (Nghe - viết): Người làm đồ chơi
    • Tập đọc: Đàn bê của anh Hồ Giáo
    • Luyện từ và câu: Từ trái nghĩa. Mở rộng vốn từ: từ ngữ chỉ nghề nghiệp
    • Tập đọc: Cháy nhà hàng xóm
    • Chính tả (Nghe - viết): Đàn bê của anh Hồ Giáo
    • Tập làm văn: Kể về một người thân
  • Tuần 35. Ôn tập cuối học kì II
    • Tiết 1
    • Tiết 2
    • Tiết 3
    • Tiết 4
    • Tiết 5
    • Tiết 6
    • Tiết 7
    • Tiết 8
    • Tiết 9
    • Tiết 10

Báo lỗi

Cảm ơn bạn đã sử dụng HocTot.Nam.Name.Vn. Đội ngũ giáo viên cần cải thiện điều gì để bạn cho bài viết này 5* vậy?

Vui lòng để lại thông tin để ad có thể liên hệ với em nhé!

Họ và tên:

Email / SĐT:

Gửi Hủy bỏ

Tiện ích | Blog

Nội dung Tổng hợp

Từ khóa » Tìm Từ Chỉ đặc điểm Tiếng Việt Lớp 2