TỪ CHỐI KHÉO LÉO BẰNG TIẾNG HÀN
Có thể bạn quan tâm
Skip to content1. Tiếc quá, em lại không tiện đường.어떻하지요? 제가 지나가는 길이 아니기 때문이에요.2. Xin lỗi chị, đợt này em bận quá.미안해요. 요즘 너무 바빠서요.3. Em ăn tối rồi, em cảm ơn chị nhiều.고마워요. 제가 저녁을 먹었는데요.4. Mình đang ăn chay, cảm ơn bạn.채식해서 고마워요.5. Thật tiếc quá, tối nay em có lịch trước rồi ạ.미안해요. 저녁에 미리 약속이 있는데요.6. Cảm ơn bạn rất nhiều. Mình có món đồ này rồi.고마워요. 이 물건을 가지고 있어요.7. Cảm ơn bạn đã đánh giá cao mình. Việc này e là không phù hợp với khả năng của mình.좋은 평가를 해 줘서 고마운데 이 일은 제 성격에 안 맞는 것 같아요.8. Nhận thêm việc này em có thể sẽ không có đủ thời gian cho các việc hiện đang làm. Anh muốn ưu tiên cho việc nào trước ạ?이 일을 더 받으면 하고 있는 일을 해결할 시간이 부족해요. 무슨 일을 먼저해Nguồn: Internet Đánh giá post này
GIAO TIẾP TIẾNG HÀN – CHỦ ĐỀ: KHI HOẠT ĐỘNG LEO NÚI
TIẾNG HÀN GIAO TIẾP – CHỦ ĐỀ: LEO NÚI
PHẦN 1: PHƯƠNG PHÁP KINH DOANH CỦA NGƯỜI HOA KIỀU – CHƯƠNG 2: Huy động vốn bằng cách chơi hụi với họ hàng.
만큼 giống như là, gần bằng với, bằng. Diễn đạt mức độ của danh từ đứng trước tương tự với danh từ khác trong câu
PHẦN 2: PHƯƠNG PHÁP KINH DOANH CỦA NGƯỜI DO THÁI – CHƯƠNG 120: Hãy cho thấy bằng hành động, không chỉ nhìn bằng lời nói
내가 만나는 사람에 의해 나는 물들어간다 – Tôi luôn bị ảnh hưởng từ những người mà tôi đã gặp qua 자기가 좋아하는 물건을 선물해 보자 – HÃY THỬ TẶNG MÓN QUÀ MÀ BẢN THÂN THÍCHLỜI KHUYÊN NỔI TIẾNG CHÚNG TA PHẢI ĐỌC MỖI BUỔI SÁNG
Bài viết liên quan
GIAO TIẾP TIẾNG HÀN – CHỦ ĐỀ: KHI HOẠT ĐỘNG LEO NÚI
TIẾNG HÀN GIAO TIẾP – CHỦ ĐỀ: LEO NÚI
PHẦN 1: PHƯƠNG PHÁP KINH DOANH CỦA NGƯỜI HOA KIỀU – CHƯƠNG 2: Huy động vốn bằng cách chơi hụi với họ hàng.
만큼 giống như là, gần bằng với, bằng. Diễn đạt mức độ của danh từ đứng trước tương tự với danh từ khác trong câu
PHẦN 2: PHƯƠNG PHÁP KINH DOANH CỦA NGƯỜI DO THÁI – CHƯƠNG 120: Hãy cho thấy bằng hành động, không chỉ nhìn bằng lời nói
내가 만나는 사람에 의해 나는 물들어간다 – Tôi luôn bị ảnh hưởng từ những người mà tôi đã gặp qua 자기가 좋아하는 물건을 선물해 보자 – HÃY THỬ TẶNG MÓN QUÀ MÀ BẢN THÂN THÍCHLỜI KHUYÊN NỔI TIẾNG CHÚNG TA PHẢI ĐỌC MỖI BUỔI SÁNG - Nhận thông báo
- Đăng xuất
- Đăng Nhập
Từ khóa » Khéo Léo Tiếng Hán Là Gì
-
Tra Từ: 巧 - Từ điển Hán Nôm
-
Kết Quả Tìm Kiếm Của 'khéo Léo' - TỪ ĐIỂN HÀN VIỆT
-
Khéo Léo Trong Tiếng Hàn Là Gì? - Từ điển Việt Hàn
-
Nói Năng Khéo Léo Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Tra Từ: Khéo - Từ điển Hán Nôm
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ '灵' Trong Từ điển Từ điển Trung - Việt
-
KỸ THUẬT TỪ CHỐI KHÉO LÉO BẰNG TIẾNG TRUNG
-
Lắt Léo Chữ Nghĩa: Khéo Léo Vốn Không Phải Là Từ Láy - Báo Thanh Niên
-
Tế Nhị Tiếng Trung Là Gì
-
Một Số Chữ Hán Việt Có Liên Quan đến Cơ Thể - Minh Đức
-
Bố Chồng, Mẹ Chồng Gọi Là Gì? - Báo Đà Nẵng
-
Thuật - Wiktionary Tiếng Việt