Tứ Dân - Wiktionary Tiếng Việt
tứ dân IPA theo giọng
- Ngôn ngữ
- Theo dõi
- Sửa đổi
Mục lục
- 1 Tiếng Việt
- 1.1 Cách phát âm
- 1.2 Từ tương tự
- 1.3 Định nghĩa
- 1.3.1 Dịch
- 1.4 Tham khảo
Tiếng Việt
sửaCách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tɨ˧˥ zən˧˧ | tɨ̰˩˧ jəŋ˧˥ | tɨ˧˥ jəŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tɨ˩˩ ɟən˧˥ | tɨ̰˩˧ ɟən˧˥˧ | ||
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự- Tứ Dân
Định nghĩa
tứ dân
- Bốn hạng người trong xã hội cũ là sĩ, nông, công, thương.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “tứ dân”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Từ khóa » Tứ Dân
-
Tứ Dân – Wikipedia Tiếng Việt
-
Ý Nghĩa Của Tích Tứ Dân Trong Văn Hoá Của Người Việt
-
Tứ Dân Chi Nghiệp - Trò Diễn Dân Gian độc đáo ở Tứ Xã
-
Xã Tứ Dân - - Huyện Khoái Châu
-
Ý Nghĩa Của Tích Tứ Dân Trong Văn Hóa Người Việt - Thư Viện Gỗ
-
Tranh Sứ đắp Nổi Tứ Dân Ngư Tiều Canh Mục - Gốm Sứ Bát Tràng
-
Trường Kỷ Tích Tứ Dân (TK2.11) | Shopee Việt Nam
-
Tranh Tứ Dân Bằng Đồng
-
Tranh Gốm Sứ Tứ Dân Bát Tràng - 5050
-
KHAY TRÀ GỖ TRẮC CẨN ỐC TÍCH ( TỨ DÂN ) - TTD
-
Trường TH Tứ Dân-Khoái Châu- Hưng Yên
-
Tứ Dân Tạ - 产品研发 - Coepto Group | LinkedIn
-
Bán đất Tại Xã Tứ Dân, Huyện Khoái Châu