TỰ ĐÁNH GIÁ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
TỰ ĐÁNH GIÁ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Danh từĐộng từTính từtự đánh giá
self-assessment
tự đánh giáself-evaluation
tự đánh giátự đánh giá bản thânself-assess
tự đánh giáevaluate themselves
tự đánh giáđánh giá bản thânself-rated
tự đánh giárated themselvesself-review
tự đánh giáto self-evaluate
tự đánh giájudge for yourself
thẩm phán cho chính mìnhtự đánh giátự mình phán xétđánh giá cho chính mìnhself-appraisal
tự đánh giáto assess themselves
{-}
Phong cách/chủ đề:
Parents Assess Themselves….Tự đánh giá đã đủ chưa?
Am I self evaluating enough?Người cao tuổi tự đánh giá.
Adults| Self Assessment.Keywords: Tự đánh giá.
Keywords evaluate to themselves.Hãy để cho dân tự đánh giá.
Let people evaluate themselves.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từgiá cả cạnh tranh giá đỡ giá thầu bán đấu giágiá mua giá tăng giá giảm đẩy giágiá thuê giá dầu giảm HơnSử dụng với trạng từđánh giá cao hơn đánh giá sơ bộ đánh giá công bằng đánh giá trực quan Sử dụng với động từbáo cáo đánh giáyêu cầu đánh giáviết đánh giámuốn đánh giágiúp đánh giátiếp tục đánh giáđánh giá qua về đánh giácố gắng đánh giábao gồm đánh giáHơnGói tự đánh giá của nhân viên.
Employee Self Evaluation Packet.Mỗi người tự đánh giá.
Everyone judge by themselves.Cộng đồng tự đánh giá tất cả nội dung video.
The community itself judges all video content.Mỗi người tự đánh giá.
Everyone evaluates themselves.Họ có thể tự đánh giá mỗi ngày, phút và giây.
They can evaluate themselves every day, minute, and second.Iii Xây dựng kế hoạch tự đánh giá.
Step3: To plan the self assessment.Giáo viên tự đánh giá.
Teachers Assessing Themselves.Liệu người học có thể tự đánh giá?
Can a student assess this for themselves?Dành 2 phút tự đánh giá.
Two minutes of self-evaluation.Đây là cái mà chúng ta gọi là“ Tự đánh giá”.
This is what we call"Self Appraisal".Bệnh nhân tự đánh giá.
The patients self-assessed themselves.Hãy hỏi những người xung quanh và tự đánh giá.
Ask those who were there and judge for yourself.Tự đánh giá là khi cá nhân tự đánh giá..
Self-assessments are when individuals evaluate themselves.Không, tôi không muốn tự đánh giá.
And no, I wouldn't evaluate myself.Những người tự đánh giá là bị ảnh hưởng vừa phải nhận được 6.300 bảng mỗi năm.
Those who self-assess as moderately affected get £6,300 per year.Chúng ta nên sử dụng tự đánh giá không?
Do I need to do Self Assessment?Cuối mỗi chương đều có câu hỏi tự đánh giá.
At the end of each chapter, self assessment questions are given.Bạn có thể đi xét nghiệm tự đánh giá tại careeronestop.
You can take the self-assessment test at careeronestop.Học sinh cần đượctạo cơ hội suy nghĩ và tự đánh giá.
Students have the opportunity to self-assess and reflect.Người nộp thuế thường phải tự đánh giá thuế thu nhập bằng cách khai thuế.
Taxpayers generally must self assess income tax by filing tax returns.Nói một cách khác, đây là tự đánh giá.
In a sense, it's a self-evaluation.Điều đầu tiên bạn muốn thực hiện là tự đánh giá.
The first step you want to take is to evaluate yourself.Ví dụ về câu trả lời cho việc tự đánh giá nhân viên.
Examples of Answers to an Employee Self Evaluation.Những nhân tố quyết định sựtuân thủ thuế trong hệ thống tự đánh giá tại.
Factors affecting tax compliance behaviour in self assessment system.Bạn cần nhớ rằngmình phải luôn chuyên nghiệp khi viết bản tự đánh giá.
You need toremember to always be professional when writing self-assessments.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 356, Thời gian: 0.0401 ![]()
![]()
từ đã đượctự đánh giá mình

Tiếng việt-Tiếng anh
tự đánh giá English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Tự đánh giá trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
tự đánh giá mìnhrated themselvesbản tự đánh giáself-assessmentTừng chữ dịch
tựđại từyourselfthemselvesitselfhimselftựdanh từselfđánhđộng từhitbeatđánhdanh từfightbrushslotgiádanh từpricecostvaluerackrateTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Tự đánh Giá Tiếng Anh Là Gì
-
Tự đánh Giá Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Tự đánh Giá In English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
-
Sự Tự đánh Giá«phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
Đánh Giá Tiếng Anh Là Gì
-
Đánh Giá Tiếng Anh Là Gì ? Tìm Hiểu Nghĩa Từ “đánh Giá” Trong Tiếng Anh
-
Đánh Giá Tiếng Anh Là Gì?
-
ĐÁNH GIÁ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Tự đánh Giá Bản Thân Bằng Tiếng Anh
-
Đánh Giá Tiếng Anh Là Gì? - Luật Hoàng Phi
-
Đánh Giá – Wikipedia Tiếng Việt
-
“ Đánh Giá ” Trong Tiếng Anh: Định Nghĩa
-
Tự đánh Giá Là Gì? Giải Thích Từ Ngữ Văn Bản Pháp Luật - Từ điển Số
-
Tự đánh Giá Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số