Tủ đầu Giường Tiếng Anh Là Gì Và Từ Vựng Trong Phòng Ngủ
Có thể bạn quan tâm
Skip to main content
bedroom (/ˈbedruːm/): phòng ngủ bed (/bed/): giường ngủ
Bạn là một thủ quỹ, kiêm nhiệm vụ giữ tiền và tính tiền cho khách? Hoặc chỉ có nhiệm vụ giữ tiền? Và đang có nhu cầu học một số mẫu câu cần thiết? Vậy hãy cùng tìm hiểu qua bài viết dưới đây thủ quỹ trong tiếng Anh là gì? Và những câu hỏi giữa khách hàng với thủ quỹ. Thủ quỹ tiếng Anh Cashier (n) /kəˈʃɪə/ : thủ quỹ Từ vựng thủ quỹ thường sử dụng Tiếng Anh Loại từ Phiên âm Tiếng việt bar code n mã code sản phẩm adjustment n /əˈdʒʌs(t)m(ə)nt/ sự điều chỉnh giá associate n /əˈsəʊsɪeɪt/ đồng nghiệp bag v /baɡ/ bỏ đồ vào túi bank card n thẻ ngân hàng bill n /bɪl/ hóa đơn break n /breɪk/ giờ nghỉ ngắn bulk n /bʌlk/ hàng mua số lượng lớn cash n /kaʃ/ tiền mặt cash register n máy tính tiền change n /tʃeɪn(d)ʒ/ tiền thói charge... Read more
Trong tiếng Anh, đặc biệt là Anh - Mỹ thì động từ "get" được sử dụng rất nhiều như "I got it!; I get the idea! hay I get sick,... Vậy "to get" nghĩa là gì? được sử dụng trong những trường hợp nào? 1/Cách sử dụng get Đầu tiên mình sẽ giới thiệu các nghĩa cơ bản khi sử dụng từ get. a/S + get + O (=obtain – “đạt được, có được”, receive “nhận được”, buy “mua”). E.g: I got my passport last week. (có được) I got a letter from my friend in Nigeria. (nhận từ ai) She got a new coat from Zappaloni in Rome. (mua) ->>> Xem thêm các bài học tiếng Anh hữu ích tại Jaxtina: https://jaxtina.com/kinh-nghiem-hoc/ b/S + get + Place (=reach/arrive at a place, "đến được nơi nào") E.g: How are you getting home tonight? We got to London around 6 p.m. c/ S + get + Adj (=become/show a change of state) E.g I am getting old. It's getting hotter. By the time they reached the house they were getting hungry. Bên ... Read more
Tủ đầu giường tiếng anh là gì và từ vựng trong phòng ngủ
Tủ đầu giường tiếng anh là bedside table (/ˌbedsaɪd ˈteɪbl/)
Một số từ vựng liên quan về đồ dùng trong phòng ngủ
bedroom (/ˈbedruːm/): phòng ngủ bed (/bed/): giường ngủ
- single beds (): giường đơn (cho 1 người ngủ)
- double beds (): giường đôi (cho 2 người ngủ)
- bunk beds (): giường tầng
- futon (/ˈfuːtɑːn/): giường ngủ kiểu Nhật Bản
Làm một bài tập thử nào
Phần bài tập này mình tham khảo tại đây!- This is what you sleep on at night: ....
- Two beds stacked on top of each other are called a _____ bed.
- This is the part of the bed you actually sleep on: ....
- You use this to cover yourself at night when you sleep, usually accompanied by sheets:...
- What does your head rest on when you sleep?....
- What do you use to cover a pillow?....
- You probably turn this light source off right before you go to bed:....
- This is a small, separate room attached to most bedrooms where you can hang your clothes: ....
- You can also keep your clothes in this piece of furniture, which contains stacked drawers.....
- If you want, you can hang your clothes in a separate piece of furniture called a _____.
- This piece of furniture contains drawers and mirrors that you can use to do your makeup: ....
- Where might the sun shine through into your bedroom first thing in the morning?....
- What do you call the actual wooden support of the window?....
- What about the piece of cloth that can cover the window to block out sunlight?....
- You can put your clothes on these devices to make them easier to hang in your closet.....
- Bed
- Bunk (/bʌŋk/)
- Mattress (/ˈmætrəs/)
- Blanket
- Pillow
- Pillow case
- Lamp (/læmp/)
- Closet (/ˈklɑːzɪt/)
- Dresser (/ˈdresər/)
- Wardrobe (/ˈwɔːrdrəʊb/)
- Vanity (/ˈvænəti/)
- Window
- Window frame
- Curtain
- Coat hangers (/ˈkəʊt hæŋər/): móc treo quần áo
Comments
Post a Comment
Popular posts from this blog
[Từ vựng + Mẫu câu] Thủ quỹ trong tiếng Anh
Bạn là một thủ quỹ, kiêm nhiệm vụ giữ tiền và tính tiền cho khách? Hoặc chỉ có nhiệm vụ giữ tiền? Và đang có nhu cầu học một số mẫu câu cần thiết? Vậy hãy cùng tìm hiểu qua bài viết dưới đây thủ quỹ trong tiếng Anh là gì? Và những câu hỏi giữa khách hàng với thủ quỹ. Thủ quỹ tiếng Anh Cashier (n) /kəˈʃɪə/ : thủ quỹ Từ vựng thủ quỹ thường sử dụng Tiếng Anh Loại từ Phiên âm Tiếng việt bar code n mã code sản phẩm adjustment n /əˈdʒʌs(t)m(ə)nt/ sự điều chỉnh giá associate n /əˈsəʊsɪeɪt/ đồng nghiệp bag v /baɡ/ bỏ đồ vào túi bank card n thẻ ngân hàng bill n /bɪl/ hóa đơn break n /breɪk/ giờ nghỉ ngắn bulk n /bʌlk/ hàng mua số lượng lớn cash n /kaʃ/ tiền mặt cash register n máy tính tiền change n /tʃeɪn(d)ʒ/ tiền thói charge... Read more [Bật mí] Các giới từ đi với get và cách sử dụng
Trong tiếng Anh, đặc biệt là Anh - Mỹ thì động từ "get" được sử dụng rất nhiều như "I got it!; I get the idea! hay I get sick,... Vậy "to get" nghĩa là gì? được sử dụng trong những trường hợp nào? 1/Cách sử dụng get Đầu tiên mình sẽ giới thiệu các nghĩa cơ bản khi sử dụng từ get. a/S + get + O (=obtain – “đạt được, có được”, receive “nhận được”, buy “mua”). E.g: I got my passport last week. (có được) I got a letter from my friend in Nigeria. (nhận từ ai) She got a new coat from Zappaloni in Rome. (mua) ->>> Xem thêm các bài học tiếng Anh hữu ích tại Jaxtina: https://jaxtina.com/kinh-nghiem-hoc/ b/S + get + Place (=reach/arrive at a place, "đến được nơi nào") E.g: How are you getting home tonight? We got to London around 6 p.m. c/ S + get + Adj (=become/show a change of state) E.g I am getting old. It's getting hotter. By the time they reached the house they were getting hungry. Bên ... Read more Liên hệ chúng tôi
Website Anh văn Doanh nghiệp: https://anhvandoanhnghiep.com/Thuộc Trung Tâm Anh Ngữ Jaxtina chuyên đào tạo tiếng Anh cho Doanh Nghiệp, Công Ty và là đơn vị hàng đầu, uy tín trong lĩnh vực cung cấp giáo viên nước ngoài cho các trung tâm anh ngữ, công ty, tổ chức, cá nhân, trường học. Chúng tôi là đối tác của nhiều tổ chức giáo dục phi chính phủ ở nước ngoài để giúp đỡ nhiều giáo viên nước ngoài giỏi về Việt Nam giảng dạy- Địa chỉ 1: Số 69 ngõ 40 Tạ Quang Bửu, Hai Bà Trưng, HN
- Địa chỉ 2: Số 35A ngõ 82 Chùa Láng, Đống Đa, HN
- Địa chỉ 3: Số 10 Nguyễn Khả Trạc, Mai Dịch, Cầu Giấy, HN
- Địa chỉ 4: Số 112 Chiến Thắng, Hà Đông, HN
- Địa chỉ 5: Số 397 Bạch Mai, Hai Bà Trưng, HN
- Hotline: 0972 514 901
- Email: [email protected]
Từ khóa » Tủ đầu Giường Trong Tiếng Anh
-
Tủ đầu Giường Tiếng Anh Là Gì ? Và Từ Vựng Tiếng Anh Trong Phòng Ngủ
-
Tủ đầu Giường Tiếng Anh Là Gì ? Và Từ Vựng Tiếng Anh Trong Phòng Ngủ
-
Tủ Đầu Giường Tiếng Anh Là Gì, Từ Vựng Tiếng Anh Về Phòng ...
-
Tủ đầu Giường In English - Glosbe Dictionary
-
ĐẦU GIƯỜNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Tủ đầu Giường Tiếng Anh Là Gì - Michael
-
CHỦ ĐỀ 171: TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ PHÒNG NGỦ
-
Từ Vựng Tiếng Anh Về Đồ đạc Trong Phòng Ngủ - Leerit
-
Tủ đầu Giường Tiếng Anh Là Gì
-
Đầu Kệ Tiếng Anh Là Gì
-
Từ Vựng Tiếng Anh Về Phòng Ngủ
-
Tủ đầu Giường Tiếng Anh