Từ điển Anh Việt "block-out" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Anh Việt"block-out" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

block-out

Từ điển chuyên ngành Thể thao: Bóng chuyền

Block-out

Chắn bóng ra ngoài

Từ điển chuyên ngànhThể thao: Bóng chuyền

BLOCK-OUT : when the spiker uses the arms, hands or fingers of the opposite blockers as a bouncing plane towards the out zone of the court, in his attack. [14th century. Via Old French bloc < Middle Dutch blok "tree trunk"]

CHẮN BÓNG RA NGOÀI: động tác khi cầu thủ đập bóng sử dụng tay, bàn tay hay ngón tay cùa đối phương để bóng bật ra ngoài sân.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Block Out Nghĩa Là Gì