Từ điển Anh Việt "dead Time" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Anh Việt"dead time" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

dead time

thời gian trễ
Lĩnh vực: xây dựng
thời chết
Lĩnh vực: đo lường & điều khiển
thời gian chết
Giải thích EN: The time required for a process control system to respond to a change in an input signal.
Giải thích VN: Thời gian quy định đối với đối với một hệ thống điều khiển quá trình để phản ứng với một thay đổi của tín hiệu vào.
  • dead time correction: hiệu chỉnh thời gian chết
  • measurement dead time
    khoảng thời gian của phép đo
    thời gian chết

    [ded taim]

    othời gian chết

    Khoảng thời gian tính bằng micro giây mà một hệ log phóng xạ cần để phục hồi từ lúc bắt đầu tính một sự kiện.

    Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

    Từ khóa » Death Time Nghĩa Là Gì