Từ điển Anh Việt "despite" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Anh Việt"despite" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm despite
despite /dis'pait/- danh từ
- sự ghen ghét; sự hiềm khích; sự thù oán; ác cảm
- mối tức giận, mối hờn giận
- (từ cổ,nghĩa cổ) sự sỉ nhục, sự lăng mạ, sự khinh miệt; lời sỉ nhục, lời lăng mạ
- in despite of
- mặc dù, không kể, bất chấp
- giới từ
- dù, mặc dù, không kể, bất chấp
- despite our efforts: mặc dù những cố gắng của chúng tôi
- dù, mặc dù, không kể, bất chấp
Xem thêm: contempt, disdain, scorn
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh despite
Từ điển WordNet
- lack of respect accompanied by a feeling of intense dislike; contempt, disdain, scorn
he was held in contempt
the despite in which outsiders were held is legendary
- contemptuous disregard
she wanted neither favor nor despite
n.
English Synonym and Antonym Dictionary
syn.: contempt disdain scornTừ khóa » Despite Nghĩa Tiếng Anh Là Gì
-
DESPITE | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh Cambridge
-
DESPITE | Meaning, Definition In Cambridge English Dictionary
-
Nghĩa Của "despite" Trong Tiếng Việt - Từ điển Online Của
-
Nghĩa Của Từ Despite - Từ điển Anh - Việt
-
"Despite" Nghĩa Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Trong Tiếng Anh
-
In Spite Of Or Despite Là Gì? - Trung Tâm Ngoại Ngữ SaiGon Vina
-
Despite Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Despite - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Despite Là Gì? Tra Từ điển Anh Việt Y ...
-
Cách Dùng Although, Though, Even Though, Despite Và In Spite Of
-
"Despite" Nghĩa Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Trong Tiếng Anh, Nghĩa ...
-
Despite Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt - MarvelVietnam
-
Định Nghĩa, Ví Dụ Trong Tiếng Anh, In Spite Of Or Despite Là Gì
-
Đồng Nghĩa Của Despite - Synonym Of Heartbreaking - Idioms Proverbs