Từ điển Anh Việt "flashback" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Anh Việt"flashback" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

flashback

flashback /'flæʃbæk/
  • danh từ
    • (điện ảnh) cảnh hồi tưởng
    • đoạn dẫn, cảnh dẫn (đoạn văn hoặc cảnh trong vở kịch mô tả những sự việc xảy ra trước màn chính)
nổ sớm, đốt lửa chặn
Lĩnh vực: ô tô
nổ dội
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

flashback

Từ điển WordNet

    n.

  • a transition (in literary or theatrical works or films) to an earlier event or scene that interrupts the normal chronological development of the story
  • an unexpected but vivid recurrence of a past experience (especially a recurrence of the effects of an hallucinogenic drug taken much earlier)

Từ khóa » Flashback Là Gì