
Từ điển Anh Việt"fresh"
là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt

Tìm
fresh
fresh /freʃ/- tính từ
- tươi (hoa, trứng, sữa, cá, thịt...)
- còn rõ rệt, chưa phai mờ
- fresh memories: những kỷ niệm chưa phai mờ
- trong sạch, tươi mát, mát mẻ (không khí...)
- first fresh dreams: những giấc mơ đầu tươi mát
- mới
- to begin a fresh chapter: bắt đầu một chương mới
- fresh news: tin mới
- vừa mới tới, vừa mới ra; non nớt, ít kinh nghiệm
- a fresh hand: một anh chàng thiếu kinh nghiệm
- không mặn, không chát (bơ...); ngọt (nước)
- khoẻ khắn, sảng khoái, khoẻ mạnh, lanh lợi
- as fresh as paint: rất khoẻ
- to feel fresh after six sets of ping-pong: cảm thấy khoẻ khoắn sau khi chơi sáu ván bóng bàn
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) hỗn xược, xấc láo, sỗ sàng
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) ngà ngà say, chếnh choáng
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vừa mới có sữa (bò cái sau khi đẻ)
- phó từ
- mới
- fresh from school: vừa mới tốt nghiệp ở trường ra
- danh từ
- lúc tươi mát, lúc mát mẻ
- in the fresh of the morning: vào lúc tươi mát của buổi sáng
ngọt (nước) |
sạch |
| fresh air: không khí trong sạch |
| fresh air: không khí sạch |
| fresh air duct: ống dẫn khí sạch |
| fresh air flue: ống dẫn khí sạch |
| fresh air inlet: lỗ khí sạch vào |
| fresh air intake: lỗ khí sạch vào |
| fresh air louvers: cửa chớp thông khí sạch |
| fresh sewage: nước thải sạch |
không khí cấp vào |
|
không khi mát |
|
không khí trong lành |
|
không khí tươi |
|
máy làm lạnh không khí tươi |
|
làm lạnh không khí tươi |
|
sự làm lạnh không khí tươi |
|
clapê điều chỉnh không khí tươi |
|
van không khí tươi |
|
đường ống hút gió tươi |
|
ống thổi không khí tươi |
|
máy làm lạnh khoông khí tươi |
|
thông gió bằng không khí tươi |
|
lượng không khí tươi |
|
mũi khoan mới |
|
bê tông mới đồ |
|
bê tông mới đổ |
|
bê tông mới đúc |
|
bê tông tươi |
|
bê tông tươi (mới trộn xong) |
|
bê tông vừa mới trộn |
|
nhiên liệu mới |
|
bùn nước ngọt |
|
còn ướt |
tươi |
| fresh county-style pork sausage: xúc xích nông thôn tươi từ thịt lợn |
| fresh food compartment: phòng để thực phẩm tươi |
| fresh fruit bonbons: kẹo hoa quả tươi |
| fresh fruit market: sự bán hoa quả tươi |
| fresh pork: thịt lợn tươi |
| fresh sausage: xúc xích tươi |
| fresh sausage meat: thịt tươi làm giò |
giăm bông nạc |
|
không khí mát |
|
| fresh and/ or rain water damage |
thiệt hại do nước ngọt và/ hoặc nước mưa |
|
hàng mới đến |
|
giăm bông nấu nhạt |
|
bánh mì mới nướng |
|
bánh mì mới ra lò |
|
mỡ không ướp muối |
|
dàn giá để thịt |
|
tiền mới |
|
vốn mới |
|
đậu xanh |
|
điều khoản rủi ro do nước ngọt |
|
hư hại do nước ngọt |
|
trứng ăn kiêng |
|
| rain and or fresh water damage |
thiệt hại do nước mưa và / hoặc nước ngọt |
|
| risk of fresh water damage |
bảo hiểm thiệt hại do nước ngọt |
|
| risk of fresh water damage |
rủi ro nước ngọt |
|
[fre∫]
otươi, ngọt (nước)
§fresh bit : mũi khoan gia công lại
§fresh mud : dung dịch những ngọt
§fresh oil : dầu mới
§fresh water : nước ngọt
Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): freshness, refreshments, freshen, refresh, fresh, refreshing, freshly, refreshingly
Xem thêm: bracing, brisk, energizing, energising, refreshing, refreshful, tonic, new, novel, sweet, invigorated, refreshed, reinvigorated, sweet, unfermented, clean, unused, impertinent, impudent, overbold, smart, saucy, sassy, wise, recently, newly, freshly, new

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh
fresh
Từ điển WordNet
adj.
- recently made, produced, or harvested
fresh bread
a fresh scent
- (of a cycle) beginning or occurring again
a fresh start
fresh ideas
- imparting vitality and energy; bracing, brisk, energizing, energising, refreshing, refreshful, tonic
the bracing mountain air
- original and of a kind not seen before; new, novel
the computer produced a completely novel proof of a well-known theorem
- not canned or otherwise preserved
fresh vegetables
- not containing or composed of salt water; sweet
fresh water
- not rotten
- having recently calved and therefore able to give milk
the cow is fresh
- with restored energy; invigorated, refreshed, reinvigorated
- not soured or preserved; sweet, unfermented
sweet milk
- free from impurities; clean
clean water
fresh air
- not yet used or soiled; unused
a fresh shirt
a fresh sheet of paper
an unused envelope
- improperly forward or bold; impertinent, impudent, overbold, smart, saucy, sassy, wise
don't be fresh with me
impertinent of a child to lecture a grownup
an impudent boy given to insulting strangers
Don't get wise with me!
English Slang Dictionary
1. new2. very goodEnglish Idioms Dictionary
(See get fresh)English Synonym and Antonym Dictionary
fresher|freshestsyn.: alert bright brisk energetic firsthand new original unused vigorousant.: old salt stale