
Từ điển Anh Việt"outline"
là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt

Tìm
outline
outline /'autlain/- danh từ
- hình dáng, hình bóng
- the outline of a church: hình bóng của một toà nhà thờ
- nét phác, nét đại cương; đề cương; sự vạch ra những nét chính (của một kế hoạch...)
- (số nhiều) đặc điểm chính, nguyên tắc chung
- ngoại động từ
- vẽ đường nét bên ngoài, vạch hình dáng bên ngoài
- the mountain range was clearly outlined against the morning sky: dãy núi in hình rõ lên nền trời buổi sáng
- thảo những nét chính, phác ra những nét chính (của một kế hoạch...)
bản tóm tắt |
bản vẽ phác |
| outline drawing: bản vẽ phác qua |
biên |
| character outline: đường biên ký tự |
| end outline marker lamp: đèn đánh dấu đường biên cuối |
| outline drawing: bản vẽ biên dạng |
| outline tracing paper: bản can hình biên |
biên dạng mặt cắt |
chu tuyến |
đề cương |
đường bao |
| character outline: đường bao ký tự |
| cross-section outline: đường bao mặt cắt ngang |
| rubber-band outline: đường bao co dãn |
đường nét |
đường vẽ phác |
đuờng viền |
đường viền |
| cross-section outline: đường viền mặt cắt ngang |
| invisible outline: đường viền không nhìn thấy |
| outline templet: dưỡng đường viền |
hình bên ngoài |
hình dáng |
hình dạng bên ngoài |
hình phác họa |
hình thể |
mặt cắt |
| cross-section outline: đường viền mặt cắt ngang |
| cross-section outline: đường bao mặt cắt ngang |
| outline of dam: mặt cắt đập |
phác thảo |
| clear outline: bỏ khung phác thảo |
| outline processor: trình xử lý phác thảo |
| outline utility: trình tiện ích phác thảo |
phân cảnh |
vành |
vẽ đường bao |
vẽ đường viền |
đường viền nhìn thấy |
hình dáng ngoài |
nét nổi bật |
| Lĩnh vực: điện tử & viễn thông |
ngoại tuyến |
phủ nhựa |
| automatic outline numbering |
đánh số tự động |
|
ý nghĩa ký tự |
|
| cross-section core outline |
giới hạn lõi tiết diện |
|
hình viền |
|
mục lệnh |
|
bản vẽ đường giao |
|
bản vẽ hình viền |
|
bản vẽ phác |
|
font chữ viền |
|
phông chữ hình bao |
|
phông chữ viền |
|
cấp bố cục |
|
bản đồ địa chất |
|
bản đồ địa vật |
|
| outline numbering options |
tùy chọn đánh số bố cục |
|
ký hiệu bố cục |
|
dưỡng thép hình phẳng |
|
bản giới thiệu tóm tắt (xí nghiệp) |
bản phác họa |
đề cương |
nét chính |
| market outline: nét chính về hàng hóa thị trường |
nêu những nét chính |
phác họa |
trình bày sơ lược |
nét đại cương về tiếp thị |
|
hiệp định phác thảo |
|
điều tra theo lệ thường |
|
['autlain]
ođường nét, hình dáng
ođường viền
ođường vẽ phác
§outline map : bản đồ phác hoạ
Xem thêm: lineation, synopsis, abstract, precis, schema, scheme, sketch, adumbrate, draft, delineate, limn

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh
outline
Từ điển Collocation
outline noun
1 line that shows the shape/outside edge of sb/sth
ADJ. clear, sharp The sharp outline of the island had become blurred. | blurred, dim, faint, vague | simple
VERB + OUTLINE draw, make, trace The children made an outline of their hands. | make out, see I could just make out the dim outlines of the house in the mist. | soften
OUTLINE + NOUN drawing, map
PREP. around/round the ~ to cut round the outline | in ~ He sketched the street in outline only. | ~ of
2 most important facts/ideas about sth
ADJ. bare, basic, brief, rough a brief outline of Polish history | broad, general | course
VERB + OUTLINE give (sb), provide (sb with), write (sb) Write an outline for your essay.
PREP. in ~ Here's the plan in outline. | ~ for, ~ of
Từ điển WordNet
n.
- the line that appears to bound an object; lineation
- a sketchy summary of the main points of an argument or theory; synopsis, abstract, precis
- a schematic or preliminary plan; schema, scheme
English Synonym and Antonym Dictionary
outlines|outlined|outliningsyn.: chart contour diagram draft drawing pattern plan profile skeleton sketch