Từ điển Anh Việt "personalities" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Anh Việt"personalities" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm personalities
personality- danh từ
- nhân cách, tính cách
- nhân phẩm; cá tính; lịch thiệp
- tính chất là người
- nhân vật, người nổi tiếng (nhất là trong giới văn nghệ, giới thể thao)
- sự chỉ trích cá nhân; những lời chỉ trích cá nhân
- động sản
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh personalities
Từ điển WordNet
- the complex of all the attributes--behavioral, temperamental, emotional and mental--that characterize a unique individual
their different reactions reflected their very different personalities
it is his nature to help others
- a person of considerable prominence
she is a Hollywood personality
n.
English Synonym and Antonym Dictionary
personalitiessyn.: identity individualityTừ khóa » Nghĩa Personality Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Personality - Từ điển Anh - Việt
-
Ý Nghĩa Của Personality Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Personality | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh-Việt
-
PERSONALITY - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Nghĩa Của Từ Personalities - Personalities Là Gì - Ebook Y Học - Y Khoa
-
Tính Cách ( Personality Là Gì Trong Tiếng Anh ... - Thánh Chiến 3D
-
Personality Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Tính Cách (Personality) Là Gì? Các Mô Hình Tính Cách Cơ Bản
-
Tính Cách ( Personality Là Gì ? Nghĩa Của Từ ...
-
Đồng Nghĩa Của Personality - Idioms Proverbs
-
Rối Loạn Nhân Cách ái Kỷ (Narcissistic Personality Disorder - NPD)
-
Nghĩa Của Từ Personality - Có Nghĩa Là Gì, Ý Nghĩa La Gi 2021
-
Trái Nghĩa Của Personality - Từ đồng Nghĩa
-
Nhân Cách Pháp Lý – Wikipedia Tiếng Việt