Từ điển Anh Việt "snapshot" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Anh Việt"snapshot" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm snapshot
snapshot /'snæpʃɔt/- danh từ
- ảnh chụp nhanh
- ảnh chụp nhanh
- ngoại động từ
- chụp nhanh
| Lĩnh vực: điện lạnh |
| Lĩnh vực: xây dựng |
| Lĩnh vực: toán & tin |
|
|
|
Xem thêm: snap, shot
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh snapshot
Từ điển WordNet
- an informal photograph; usually made with a small hand-held camera; snap, shot
my snapshots haven't been developed yet
he tried to get unposed shots of his friends
n.
Microsoft Computer Dictionary
n. A copy of main memory or video memory at a given instant, sent to the printer or hard disk. Also called: snapshot dump. See also screen dump.File Extension Dictionary
Mirage Microdrive SnapshotTừ khóa » Snapshot Là Gì Nghĩa
-
Nghĩa Của Từ Snapshot - Từ điển Anh - Việt
-
Snapshot Là Gì? Toàn Tập Kiến Thức Về Snapshot Từ A - Z - FPT Cloud
-
Snapshot Là Gì? Tổng Quan Về Tính Năng Và Cách Hoạt động
-
Snapshot Là Gì? So Sánh Snapshot Và Backup Có Gì Khác? - Vietnix
-
Snapshot Là Gì, Nghĩa Của Từ Snapshot | Từ điển Anh - Việt
-
Ý Nghĩa Của Snapshot Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Snapshot Là Gì? Tính Năng ưu Việt Và Cách Hoạt động | BKHOST
-
Snapshot Là Gì? Những Lợi ích Có được Khi Dùng Snapshot - VOH
-
Định Nghĩa Snapshot Là Gì?
-
Tại Sao Cần Snapshot Khi đã Có Backup
-
Chụp ảnh Snapshot Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ Snapshot Là Gì
-
Snapshot Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? - English Sticky