Từ điển Anh Việt "snip" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Anh Việt"snip" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

snip

snip /snip/
  • danh từ
    • sự cắt bằng kéo; vết cắt bằng kéo; miếng cắt ra
    • (số nhiều) kéo cắt tôn
    • (từ lóng) thợ may
    • (từ lóng) sự chắc thắng, sự ăn chắc (đua ngựa)
      • dead snip: sự ăn chắc trăm phần trăm
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người tầm thường, nhãi ranh
    • động từ
      • cắt bằng kéo
        • to snip off the ends: cắt bớt những đầu (chỉ) lòng thòng
    kéo cắt tôn

    Xem thêm: snippet, snipping, clip, clipping, nip, nip off, clip, snip off, clip, crop, trim, lop, dress, prune, cut back

    Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

    snip

    Từ điển WordNet

      n.

    • a small piece of anything (especially a piece that has been snipped off); snippet, snipping
    • the act of clipping or snipping; clip, clipping

      v.

    • sever or remove by pinching or snipping; nip, nip off, clip, snip off

      nip off the flowers

    • cultivate, tend, and cut back the growth of; clip, crop, trim, lop, dress, prune, cut back

      dress the plants in the garden

    English Synonym and Antonym Dictionary

    snips|snipPed|snipPingsyn.: clip clipping crop cut back dress lop nip nip off prune snip off snippet snipping trim

    Từ khóa » Snip Là Gì