Từ điển Anh Việt "summon" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Anh Việt"summon" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm summon
summon /'sʌmən/- ngoại động từ
- gọi đến, mời đến, triệu đến; triệu tập (cuộc họp)
- kêu gọi (một thành phố...) đầu hàng
- to summon up
- tập trung
- to summon up one's courage: tập trung hết can đảm
- to summon up one's strength: tập trung hết sức lực
| Lĩnh vực: xây dựng |
|
Xem thêm: summons, cite, muster, rally, come up, muster up, mobilize, mobilise, marshal
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh summon
Từ điển WordNet
- call in an official matter, such as to attend court; summons, cite
- ask to come
summon a lawyer
- gather or bring together; muster, rally, come up, muster up
muster the courage to do something
she rallied her intellect
Summon all your courage
- make ready for action or use; mobilize, mobilise, marshal
marshal resources
v.
English Synonym and Antonym Dictionary
summons|summoned|summoningsyn.: call conjure send for subpoenaTừ khóa » Summon Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Summon - Từ điển Anh - Việt
-
Ý Nghĩa Của Summon Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Nghĩa Của Từ Summon, Từ Summon Là Gì? (từ điển Anh-Việt)
-
Summon Là Gì - Nghĩa Của Từ Summon - Hàng Hiệu Giá Tốt
-
SUMMON - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Summon/ Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Summons Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
'summon' Là Gì?, Từ điển Anh - Việt
-
'summon' Là Gì?, Từ điển Tiếng Anh
-
SUMMON Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Summon - Ebook Y Học - Y Khoa
-
Summon
-
Summon Là Gì | Từ Điển Anh Việt EzyDict
-
Summon Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? - English Sticky