Từ điển Anh Việt "tie-up" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Anh Việt"tie-up" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

tie-up

tie-up /'taiʌp/
  • danh từ
    • (thương nghiệp) sự thoả thuận
    • sự cấm đường
    • sự ngừng (công việc, giao thông..., do công nhân đình công, do hỏng máy...)
    • tình trạng khó khăn bế tắc
dừng
hoãn
ngắt
tie-up reinforcement
cốt buộc
tie-up reinforcement
cốt nối
mối liên quan
mối quan hệ
capital tie-up
chiếm dụng vốn, hợp tác vốn
capital tie-up
sự thỏa thuận về tài chánh
technical tie-up
hợp tác kỹ thuật
technical tie-up
liên hợp kỹ thuật
technical tie-up
liên kết kỹ thuật
tie-up of capital
bất động hóa tiền vốn
tie-up of capital
sự phong tỏa

Xem thêm: affiliation, association, tie, stand, standstill

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

tie-up

Từ điển WordNet

    n.

  • a social or business relationship; affiliation, association, tie

    a valuable financial affiliation

    he was sorry he had to sever his ties with other members of the team

    many close associations with England

  • an interruption of normal activity; stand, standstill

Từ khóa » Tie Up Là Gì