Từ điển Hàn Việt "폐기" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Hàn Việt"폐기" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm 폐기
폐기 (廢棄)
Phát âm [폐ː기/페ː기]
Từ phái sinh 폐기되다, 폐기하다
명사 Danh từ
-
1.sự vứt bỏ, sự tiêu huỷ
1. 못 쓰게 된 것을 버림.
Việc vứt đi cái không sử dụng được.
- 시설의 폐기.
- 폐기 처분.
- 폐기가 되다.
- 폐기를 시키다.
- 폐기를 하다.
- 회사에서 작성된 지 삼 년이 지난 문서들은 폐기가 됐다.
- 마트 점원들은 유통 기한이 지난 제품들을 폐기 처분을 했다.
- 관리실에서는 아파트 주민들에게 폐건전지를 함부로 폐기를 하지 말라고 알렸다.
- 가: 아저씨 냉장고는 어떻게 버려야 하죠? 나: 폐기를 할 전자 제품에 붙일 스티커를 동사무소에서 구입한 뒤 붙여서 버려 주세요.
-
2.sự huỷ bỏ, sự bãi bỏ
2. 조약, 법령, 계약, 약속 등의 효과를 없어지게 함.
Việc làm mất đi hiệu quả của điều ước, pháp lệnh, hợp đồng, lời hứa...
- 계약의 폐기.
- 법률의 폐기.
- 제도의 폐기.
- 조약의 폐기.
- 폐기가 되다.
- 폐기를 시키다.
- 폐기를 하다.
- 양국은 과거에 불평등하게 체결한 조약의 폐기에 합의했다.
- 노동자들은 회사가 최저 임금을 보장해 주지 않았다며 고용 계약 폐기를 요구했다.
- 가: 전세 계약 폐기를 하려면 어떻게 해야 하나요? 나: 일단 계약서를 들고 와 보세요.
- 폐기 [廢氣] {used steam}
- exhaust (steam / gas)
- ▷ 폐기 청소 {scavenging}
- 폐기 [廢棄] (제도·풍속의) {disuse} sự bỏ đi, sự không dùng đến, bỏ, không dùng đến
- {abolition} sự thủ tiêu, sự bãi bỏ, sự huỷ bỏ
- {abandonment} sự bỏ, sự từ bỏ, sự bỏ rơi, sự ruồng bỏ, tình trạng bị bỏ rơi, tình trạng bị ruồng bỏ, sự phóng túng, sự tự do, sự buông thả
- (법률 등의) {abrogation} sự bãi bỏ, sự huỷ bỏ, sự thủ tiêu; sự bài trừ
- {repeal} sự huỷ bỏ, sự bâi bỏ (một đạo luật...), huỷ bỏ, bâi bỏ (một đạo luật...)
- {disaffirmation} sự không công nhận, sự phủ nhận, (pháp lý) sự huỷ, sự huỷ bỏ, sự thủ tiêu (một bản án)
- {defeasance} (pháp lý) sự huỷ bỏ, sự thủ tiêu
- {cassation} (pháp lý) sự huỷ bỏ
- reverse(판결의) đảo, nghịch, ngược lại, trái lại, (the reverse) điều trái ngược, bề trái, mặt trái (của đồng tiền, tờ giấy, huân chương...), sự chạy lùi (ô tô), sự thất bại; vận rủi, vận bĩ, miếng đánh trái, (kỹ thuật) sự đổi chiều, đảo ngược, lộn ngược, lộn (cái áo) lại, đảo lộn (thứ tự), cho chạy lùi, thay đổi hoàn toàn (chính sách, lệnh, quyết định, ý kiến...), (pháp lý) huỷ bỏ, thủ tiêu (bản án...), đi ngược chiều, xoay tròn ngược chiều (người nhảy điệu vănơ), chạy lùi (ô tô), đổi chiều (máy)
- denunciation(조약의) sự tố cáo, sự tố giác, sự vạch mặt, sự lên án; sự phản đối kịch liệt; sự lăng mạ, sự tuyên bố bãi ước, sự báo trước (tai hoạ...); sự đe doạ, sự hăm doạ (trả thù...)
- ㆍ 폐기하다 {do away with}
- {annul} bỏ, bãi bỏ, huỷ bỏ, thủ tiêu
- {disuse} sự bỏ đi, sự không dùng đến, bỏ, không dùng đến
- {abolish} thủ tiêu, bãi bỏ, huỷ bỏ
- {abandon} bộm (nhiếp ảnh) (nhiếp ảnh) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) từ bỏ; bỏ rơi, ruồng bỏ, sự phóng túng, sự tự do, sự buông thả
- {renounce} bỏ, từ bỏ, không thừa nhận, (đánh bài) không ra được quân bài cùng hoa, (đánh bài) sự không ra được quân bài cùng hoa
- discard(습관을) sự chui bài, sự dập bài, quân chui bài, quân bài dập, (đánh bài) chui, dập, bỏ, loại bỏ, vứt bỏ (quần áo, thói quen, lòng tin...), đuổi ra, thải hồi (người làm...)
- 『法』 {abrogate} bãi bỏ, huỷ bỏ, thủ tiêu; bài trừ
- {repeal} sự huỷ bỏ, sự bâi bỏ (một đạo luật...), huỷ bỏ, bâi bỏ (một đạo luật...)
- {dissolve} rã ra, tan rã, phân huỷ, hoà tan; làm tan ra, giải tán (nghị viện, quốc hội...); giải thể (công ty, tổ chức...), huỷ bỏ (giao kèo, cuộc hôn nhân...), làm tan, làm biến đi (mây mù, hình ảnh...), rã ra, tan rã, phân huỷ, hoà tan; tan ra, giải tán, bị giải tán (nghị viện, quốc hội); giải thể, bị giải thể (công ty, tổ chức...), bị huỷ bỏ, tan biến, biến mất, (điện ảnh) mờ, chồng, (điện ảnh) sự mờ chồng
- denounce(조약을) tố cáo, tố giác, vạch mặt, lên án; phản đối kịch liệt; lăng mạ, tuyên bố bãi ước, báo trước (tai hoạ); đe doạ, hăm doạ (trả thù)
- ㆍ 구식 자동차를 폐기하다 scrap[junk] an outdated car
- ㆍ 우리는 핵무기를 폐기해야 한다 We should do away with[renounce / give up] nuclear weapons
- ㆍ 그 법령은 1954년에 폐기되었다 {The law was repealed in}1954
- ㆍ 그런 제도는 즉시 폐기해 버려라 {Abolish such a system at once}
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh 폐기
폐기 [廢氣] used steam; exhaust (steam / gas).▷ 폐기 청소 scavenging.폐기 [廢棄] (제도·풍속의) disuse; abolition; abandonment; (법률 등의) abrogation; repeal; disaffirmation; defeasance; cassation; reverse(판결의); denunciation(조약의). ~하다 do away with; annul; disuse; abolish; abandon; renounce; discard(습관을); 『法』 abrogate; repeal; dissolve; denounce(조약을). 구식 자동차를 ~하다 scrap[junk] an outdated car. 우리는 핵무기를 ~해야 한다 We should do away with[renounce / give up] nuclear weapons. 그 법령은 1954년에 ~되었다 The law was repealed in 1954. 그런 제도는 즉시 ~해 버려라 Abolish such a system at oncen. abrogation, exhaustTừ khóa » Give Up Weapons Nghĩa Là Gì
-
CUNG CẤP GIÁO VIÊN NƯỚC... - Cung Cap Giao Vien Nuoc Ngoai
-
"drop Your Weapons" Có Nghĩa Là Gì? - Câu Hỏi Về Tiếng Anh (Mỹ)
-
15 Thành Ngữ Tiếng Anh Thông Dụng Của Người Bản Ngữ
-
Ý Nghĩa Của Disarm Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Give Up Là Gì? Có Những Cấu Trúc Give Up Nào? - Wow English
-
TO GIVE UP Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch
-
Give Up Là Gì ý Nghĩa Never Give Up Là Gì - Bình Dương
-
Give Up«phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Việt | Glosbe
-
10 Cụm động Từ Tiếng Anh Thông Dụng - LeeRit
-
Đặt Câu Với Từ "give Up"
-
Bounties Ý Nghĩa, Định Nghĩa, Bản Dịch, Cách Phát âm Tiếng Việt
-
Từ điển Việt Anh - Từ Kiếm Cung Dịch Là Gì
-
New Words Check | English Quiz - Quizizz
-
What Chemical Is This? It's Giving ______ A Horrible Smell. - TopLoigiai