Từ điển Hàn-Việt - Tìm Theo Phạm Trù Ngữ Nghĩa

국기아이콘 이 누리집은 대한민국 공식 전자정부 누리집입니다.
  • Tìm theo phạm trù
  • Từ điển thu nhỏ
Từ điển tiếng Hàn cơ sở Tìm kiếm Tìm kiếm chi tiết Xóa Xóa
Phụ âm
  1. b
  2. c
  3. d
  4. đ
  5. g
  6. h
  7. k
  8. l
  9. m
  10. n
  11. p
  12. q
  13. r
  14. s
  15. t
  16. v
  17. x
  18. f
  19. j
  20. w
  21. z
Nguyên âm
  1. a
  2. á
  3. à
  4. ã
  5. ă
  6. â
  7. o
  8. ó
  9. ò
  10. õ
  11. ô
  12. ơ
  13. e
  14. é
  15. è
  16. ê
  17. ế
  18. u
  19. ú
  20. ù
  21. ũ
  22. ư
  23. i
  24. í
  25. ì
  26. ĩ
  27. y
  28. ý
  • Tìm theo phạm trù chủ đề và tình huống
  • Tìm theo phạm trù ngữ nghĩa
Phạm trù ngữ nghĩa
Phân loại lớn
  • Con người
  • Cuộc sống
  • Sinh hoạt ăn uống
  • Sinh hoạt ăn mặc
  • Sinh hoạt nhà ở
  • Đời sống xã hội
  • Đời sống kinh tế
  • Giáo dục
  • Tôn giáo
  • Văn hóa
  • Chính trị và hành chính
  • Thiên nhiên
  • Động thực vật
  • Khái niệm
  • Khoa học
  • Thể thao
Phân loại nhỏ
  • Lựa chọn toàn bộ
  • Miêu tả về con người
  • Bộ phận cơ thể
  • Tình trạng thể lực
  • Hiện tượng sinh lí
  • Cảm giác
  • Tình cảm
  • Tính cách
  • Thái độ
  • Dung mạo
  • Năng lực
  • Sự thay đổi của cơ thể
  • Hành động của cơ thể
  • Hành vi tác động đến cơ thể
  • Hành vi nhận thức
  • Tiếng (do con người tạo ra)
  • Cấu tạo bên trong cơ thể
Tìm kiếm Kết quả tìm kiếm chi tiếtTổng1,639từ 가 가 Xem một lúc 10 từ Xem một lúc 20 từ Xem một lúc 30 từ Xem một lúc 50 từ Xem một lúc 100 từ 인식 (認識) 「명사」 Danh từ [인식듣기] Xem toàn bộ việc nhận thức, sự nhận thức 무엇을 분명히 알고 이해함. Việc hiểu và biết rõ cái gì. 인심 (人心) 「명사」 Danh từ [인심듣기] Xem toàn bộ 1. nhân tâm, lòng người 사람의 마음. Tấm lòng của con người. 2. lòng nhân từ 불쌍한 사람을 살피고 도와주는 마음. Tấm lòng chăm sóc và giúp đỡ người đáng thương. 3. lòng người 일반 대중의 마음. Tấm lòng của đại chúng. 4. nhân tâm, lòng dạ con người 개인적인 마음. Tấm lòng mang tính cá nhân. 인정 1 (人情) 「명사」 Danh từ [인정듣기] Xem toàn bộ 1. tình người 사람이 본래 가지고 있는 감정이나 마음. Tình cảm hay tấm lòng mà con người vốn dĩ có. 2. tình người 남을 생각하고 도와주는 따뜻한 마음. Tấm lòng ấm áp, suy nghĩ và giúp đỡ người khác. 3. tình người, lòng người 세상 사람들의 마음. Tấm lòng của mọi người trên thế gian. 인정 2 (認定) 「명사」 Danh từ [인정듣기] Xem toàn bộ sự thừa nhận, sự công nhận 어떤 것이 확실하다고 여기거나 받아들임. Việc cho rằng hoặc chấp nhận rằng cái nào đó là xác thực. 인종 (人種) 「명사」 Danh từ [인종듣기] Xem toàn bộ nhân chủng 백인종, 황인종, 흑인종처럼 피부, 머리색, 골격 등의 신체적 특징에 따라 나눈 사람의 종류. Chủng loại của con người được phân biệt dựa theo đặc trưng của cơ thể như màu da, màu tóc hay bộ xương như người da vàng, người da trắng, người da đen. 인지 3 (認知) 「명사」 Danh từ [인지듣기] Xem toàn bộ sự nhận thức 어떤 사실을 확실히 그렇다고 여겨서 앎. Sự biết và cho rằng chắc chắn như thế về một sự thật. 인체 (人體) 「명사」 Danh từ [인체듣기] Xem toàn bộ cơ thể người 사람의 몸. Cơ thể của con người. 일거일동 (一擧一動) 「명사」 Danh từ [일거일똥듣기] Xem toàn bộ nhất cử nhất động 행동이나 움직임 하나하나. Từng hành động hay từng cử động dù là nhỏ nhất. 일관성 (一貫性) 「명사」 Danh từ [일관썽듣기] Xem toàn bộ tính nhất quán 방법이나 태도가 처음부터 끝까지 꼭 같은 성질. Tính chất giống nhau từ đầu chí cuối về phương pháp hoặc thái độ. 일깨우다 「동사」 Động từ [일깨우다듣기] Xem toàn bộ làm cho nhận thức, làm thức tỉnh, làm nhận ra 알려 주거나 가르쳐서 깨닫게 하다. Cho biết hoặc chỉ dạy nên làm cho nhận ra. 첫페이지 이전게시물 10개 121 122 123 124 125 126 127 128 129 130 다음게시물 10개 마지막페이지 Từ tôi đã tìm kiếm Một phần dịch vụ nghe phát âm tiếng Hàn được hỗ trợ bởi Quỹ Văn hóa Naver NAVER downloadHướng dẫn download từ điển Viện Quốc ngữ Quốc gia Hàn Quốc
  • Trợ giúp
  • Chiến lược biên dịch
  • Chính sách về bản quyền
  • Thông báo
  • Góp ý
Từ điển tiếng Hàn cơ sở Viện Quốc ngữ Quốc gia Hàn Quốc Di chuyển

Hướng dẫn download từ điển

Trong Từ điển tiếng Hàn cơ sở nếu nhập địa chỉ email, bạn có thể tải về file kết quả tìm kiếm. Di chuyển sang từ điển tiếng Hàn cơ sở Đóng Xoá từ vựng đã chọn?

Từ khóa » Buồn Nôn Tiếng Hàn Là Gì