Từ điển Hàn-Việt - Tìm Theo Phạm Trù Ngữ Nghĩa

국기아이콘 이 누리집은 대한민국 공식 전자정부 누리집입니다.
  • Tìm theo phạm trù
  • Từ điển thu nhỏ
Từ điển tiếng Hàn cơ sở Tìm kiếm Tìm kiếm chi tiết Xóa Xóa
Phụ âm
  1. b
  2. c
  3. d
  4. đ
  5. g
  6. h
  7. k
  8. l
  9. m
  10. n
  11. p
  12. q
  13. r
  14. s
  15. t
  16. v
  17. x
  18. f
  19. j
  20. w
  21. z
Nguyên âm
  1. a
  2. á
  3. à
  4. ã
  5. ă
  6. â
  7. o
  8. ó
  9. ò
  10. õ
  11. ô
  12. ơ
  13. e
  14. é
  15. è
  16. ê
  17. ế
  18. u
  19. ú
  20. ù
  21. ũ
  22. ư
  23. i
  24. í
  25. ì
  26. ĩ
  27. y
  28. ý
  • Tìm theo phạm trù chủ đề và tình huống
  • Tìm theo phạm trù ngữ nghĩa
Phạm trù ngữ nghĩa
Phân loại lớn
  • Con người
  • Cuộc sống
  • Sinh hoạt ăn uống
  • Sinh hoạt ăn mặc
  • Sinh hoạt nhà ở
  • Đời sống xã hội
  • Đời sống kinh tế
  • Giáo dục
  • Tôn giáo
  • Văn hóa
  • Chính trị và hành chính
  • Thiên nhiên
  • Động thực vật
  • Khái niệm
  • Khoa học
  • Thể thao
Phân loại nhỏ
  • Lựa chọn toàn bộ
  • Miêu tả về con người
  • Bộ phận cơ thể
  • Tình trạng thể lực
  • Hiện tượng sinh lí
  • Cảm giác
  • Tình cảm
  • Tính cách
  • Thái độ
  • Dung mạo
  • Năng lực
  • Sự thay đổi của cơ thể
  • Hành động của cơ thể
  • Hành vi tác động đến cơ thể
  • Hành vi nhận thức
  • Tiếng (do con người tạo ra)
  • Cấu tạo bên trong cơ thể
Tìm kiếm Kết quả tìm kiếm chi tiếtTổng9,262từ 가 가 Xem một lúc 10 từ Xem một lúc 20 từ Xem một lúc 30 từ Xem một lúc 50 từ Xem một lúc 100 từ 기진 (氣盡) 「명사」 Danh từ [기진듣기] Xem toàn bộ sự kiệt quệ, sự xỉu, sự ngất xỉu, sự bất tỉnh 힘을 모두 써서 지침. Việc kiệt sức do đã dùng hết sức lực. 기진맥진 (氣盡脈盡) 「명사」 Danh từ [기진맥찐듣기] Xem toàn bộ sự bải hoải mệt mỏi, sự mệt mỏi kiệt sức 힘을 모두 써서 지쳐 쓰러질 것 같은 상태가 됨. Việc rơi vào trạng thái gần như xỉu vì kiệt sức do dùng hết sức lực. 기진맥진하다 (氣盡脈盡하다) 「동사」 Động từ [기진맥찐하다듣기] Xem toàn bộ bải hoải kiệt sức, mệt mỏi lê lết, sức cùng lực kiệt 힘을 모두 써서 지쳐 쓰러질 것 같은 상태가 되다. Dùng tất cả sức lực nên kiệt sức và rơi vào trạng thái gần như xỉu. 기진하다 (氣盡하다) 「동사」 Động từ [기진하다듣기] Xem toàn bộ kiệt sức, mệt mỏi, đuối sức 힘을 모두 써서 지치다. Sức lực mất hết. 기질 (氣質) 「명사」 Danh từ [기질듣기] Xem toàn bộ khí chất, tính khí, tính 개인이나 집단이 가지고 있는 특별한 성질. Tính chất đặc biệt mà một cá nhân hay tổ chức có. 기치 (旗幟) 「명사」 Danh từ [기치듣기] Xem toàn bộ sự giương ngọn cờ đầu, sự tiên phong 어떤 일을 할 때 앞세우는 태도나 주장. Thái độ hay chủ trương đi đầu khi làm việc nào đó. 기탄 (忌憚) 「명사」 Danh từ [기탄듣기] Xem toàn bộ sự che đậy, sự né tránh, sự giấu diếm 어렵고 불편하게 여겨 감추거나 피함. Việc coi là khó và bất tiện nên tránh hoặc giấu. 기탄없다 (忌憚없다) 「형용사」 Tính từ [기타넙따듣기] Xem toàn bộ không ngập ngừng, không do dự, thẳng thắn, bộc trực 어떤 말이나 행동을 하는 데 어려워하거나 피하는 것이 없다. Không có chuyện né tránh hay cảm thấy khó khăn trong việc thực hiện hành động hoặc lời nói nào đó. 기특하다 (奇特하다) 「형용사」 Tính từ [기트카다듣기] Xem toàn bộ độc đáo, ngộ nghĩnh, đáng khen 말이나 행동이 놀라우면서 자랑스럽고 귀엽다. Lời nói hay hành động vừa đáng ngạc nhiên vừa tự hào và đáng yêu. 기품 1 (氣品) 「명사」 Danh từ [기품듣기] Xem toàn bộ sự thanh lịch, sự tao nhã, sự duyên dáng 어떤 사람이나 사물에서 드러나는 격이 높고 훌륭한 분위기. Bầu không khí mà người hay sự vật bộc lộ tư cách cao quý và xuất sắc. 첫페이지 이전게시물 10개 121 122 123 124 125 126 127 128 129 130 다음게시물 10개 마지막페이지 Từ tôi đã tìm kiếm Một phần dịch vụ nghe phát âm tiếng Hàn được hỗ trợ bởi Quỹ Văn hóa Naver NAVER downloadHướng dẫn download từ điển Viện Quốc ngữ Quốc gia Hàn Quốc
  • Trợ giúp
  • Chiến lược biên dịch
  • Chính sách về bản quyền
  • Thông báo
  • Open API
  • Góp ý
Từ điển tiếng Hàn cơ sở Viện Quốc ngữ Quốc gia Hàn Quốc Di chuyển

Hướng dẫn download từ điển

Trong Từ điển tiếng Hàn cơ sở nếu nhập địa chỉ email, bạn có thể tải về file kết quả tìm kiếm. Di chuyển sang từ điển tiếng Hàn cơ sở Đóng Xoá từ vựng đã chọn?

Từ khóa » Khẩu âm Hán Việt Là Gì