[ 28/01/2026 ] Cách tránh bị lừa khi đặt may xưởng – Kinh nghiệm kiểm xưởng chuẩn TIN TỨC
[ 03/01/2026 ] Hướng dẫn in sơ đồ may mặc khổ lớn trên giấy A4 chuẩn tỷ lệ 1:1 với All-In-One PDF Tools. TÀI LIỆU
[ 24/12/2025 ] Thông báo nghỉ Tết Dương lịch 01/01/2026 cho khách hàng và nhân viên TIN TỨC
[ 19/12/2025 ] 3 Cách Cập Nhật Sơ Đồ Gerber AccuMark Nhanh Nhất Khi Chỉnh Sửa Rập GERBER ACCUMARK
[ 13/12/2025 ] Trao Tặng 420 Áo Đồng Phục Cho Học Sinh Tiểu Học Bình Định TIN TỨC
Tìm kiếm cho:HomeTÀI LIỆUTừ điển tiếng anh chuyên ngành may phần 3
Tiếng Việt
Tiếng anh
Ong quần
Leg openning
Hạ đáy ( từ cạp quần đến ngã tư)
Front rise/back rise
Rộng gối
Knee
Theo đường chéo
Diagonally
Đuờng viền cổ áo
Neckline
Nằm ngang
hozirontally
Làm giả
Imitate
Ngược
Upside
Dây passant
Band loop
Cửa quần
Front fly
Đường d8áy
Crotch
Ngã tư đáy
Diamond crotch
Tham khảo mẫu
Refer sample
Tham khảo bảng phác hoạ
Refer sketch
Vạt cài cúc
Fly
Đường viền cổ áo
Neckline
assortment
Phối
Không nhìn thấy được
Invisible
Cắt hình chữ V
Đường đăng ten
Picot
Hạ cổ trước từ đỉnh vai
Front neck drop-Hsp
Hạ cổ sau từ đỉnh vai
Back neck drop-hsp
Ngang cổ
Neck width
Nách đo thẳng
Armhole straight
Cưả tay
Sleeve openning
Dài xẻ tà
Side slit length
Độ rộng tay91” dưới nách)
Sleeve width(1” below armhole)
Ngang tah6n sau( 4” dưới nách)
Cross back ( 4” down A.H)
Dây luồn đai
Waist band
Dáp đô tay
Sleeve yoko facing
Dáp cá tay
Sleeve strap facing
Đánh bọ tay
Sleeve strap
Dáp xẻ tà tay
Sleeve slit facing
Xẻ tà tay
Sleeve slit
Dài tay
Sleeve length
Ly lai tay
Sleeve hem pleat
Nẹp lai tay
Sleve hem panel
Dáp lai tay
Sleeve hem facing
Lai tay
Sleeve hem
Chêm tay
Sleeve gusset
Đường dọc tay
Sleeve divide
Bo tay
Sleeve scuff
Ngực
Chest
Dáp cá
Strap facing
Cạnh cá
Strap edge
Cá
Strap
Cổ đứng
Stand up collar
Chạy đều
Smooth
Nẹp dưới xẻ tà
Slit underlap
Nẹp trên xẻ tà
Slit overlap
Dáp xẻ tà
Slit facing
Cạnh xẻ tà
Slit edge
Lai đô tay
Sleeve yoko hem
Cá ly
Pleat strap
Bo cạnh bên
Side waistband
Xẻ tà sườn
Side slit
Đường sườn
Side seam
Chi tiết sườn
Side part
Đường vai
Shouder tape
Đệm vai
Shouder pad
Đô vai
Shouder yoko
Nẹp vai
Shouder panel
Vải cùng chiều tuyết
Shell with nap
Nẹp định hình
Shaped panel
Túi cơi
Selvage pocket
Đường mông
Seat seam
Seam pocket
Đường may túi
Viền thành phẩm
Ready-made piping
Điểm nhọn của raplang
Raglan top
Tay raglan
Raglan sleeves
Mũi raglan
raglan shouder part
Đường raglan
Raglan seam
Cỡ
Size
Hình vẽ
Sketch
Đường dáp cá
Strap seam
Nẹp
Panel
Dáp nẹp
Panel facing
Rập
Pateern
Chi tiết cắt
Pattern piece
Túi viền
Piped pocket
Khuy viền
Piped buttonhole
Nẹp cạnh
Placket
Dáp nẹp cạnh
Placket facing
Đường ráp nẹp cạnh
Placket facing seam
ly
Pleat
Cạnh ly
Pleat edge
Dáp ly
Pleat facing
Cá ly
Pleat strap
Dộ rộng ly
Pleat width
Đường biên
Seam allowence
Cạnh khăn
Scarf edge
Đường viền
Bound seam
Phần cuối của nút mấm
Bottom of snap button
May khuất
Blaiding stitching
Đường may gỉa
Blaiding seam
Thay đổi
Change
Chính diện
Center front
Gấp giưã thân sau
Center back folding
Dáp nẹp nút
Button placket facing
Vòng chữ D
D-ring
Độ sâu của ly
Depth of pleat
Có thể tháo rời được
Datachable
Khoảng cách
Distance
Mặt ly
Distance of pleat edges
Gấp/ cuốn
Fold
Túi viền đôi
Double piped pocket
Cơi đôi
Double selvage pocket
Cổ đứng đôi
Double stand collar
Cạnh
Edge
Đường ráp tay
Ellbow seam
Vòng lai
Hem length
Dáp lai
Hem facing
Ngực
Chest
vai
Shouder
Vòng nách
Armhole
Dài tay
S/Length
Sâu cổ tay
Neckdrop
Rộng bo tay
Cuff width
Cuff length
Bản bo tay
Nhọn cổ
Collar
Cao cổ sau
Back height
Placket length
Dài nẹp
Placket length
Rộng nẹp
Bảng hướng dẩn đơn hàng
Working sheet
Mô tả mã hàng
Style discription
Đơn hàng
Order sheet
Bảng mẫu vải
Fabric swatch
Bảng phụ liệu
Accessory chart
Mã hàng số
Article/style number
Bảng cân dối NPL
Mat & Acc chart
Tổng tiêu hao
Total cons
Định vị ( trên sơ đồ)
Notch
Thành phần vải
Fiber content/composition
Tác nghiệp vải
Approved swatches
Thử vải
Swatch
Dính với
Tack
Đánh bọ
Bartack
Canh sợi
Thread direction
Tay ba phần
Three pieces sleeve
Đường ráp bo
Waistband seam
Vòng bo
Waistband lenth
Phần bo
Waistband insert
waistband
Bo
Ong luồn eo
Waist tunnel
Waist height
Độ cao của co
Wading trip
Dây chặn tay
Gòn bông
Wading/pading
Visible
Nhìn thấy
Độ dài dáp ly
Vertical pleat facing
Ly dài
Vertical pleat
Nẹp dài
Vertical panel
Đường may dọc/dài
Vertical dividing seam
Đường viền cổ áo
Neckline
Kiểu tay áo raglăng
Raglan( reglơn)
Sự trừ/bớt
Allowance
Có thể tháo ra
Datachable
Thợ may
Tailor
Thợ phụ
Hodlor
Hao phí
Allowance/ allocation
Thỏa đáng
Sufficient
Không thỏa đáng
Insufficient
Điều chỉnh
Calibrate
Mô tả đơn hàng
Style discription
Hướng dẫn đơn hàng
Working sheet/ instruction
Cuối lai
Hem edge
Phần lai
Hem area
Lai áo
Hem
Dây treo
Hanger loop
Bo phía trứơc
Front waistband
Lót hân trước
Front lining
Đường ráp ve
Front facing seam
Ve áo
Front facing
Dáp lai trước
Front hem facing
Từ eo xuống dưới
From waist to bottom
Từ điểm định vị làm ly
From point as unpraused pleat
Từ lai
From hem
Từ cạnh
From edge
Sụp mí
Frill
Về trước
Forward
Nón cuốn lại được
Folded hood
Diễu cuốn lai
Fold&stitch hem
Diễu gấp
Fold&stitch
Dáp nắp túi
Fnap facing
Fnap seam
Đường ráp nắp túi
Số đo thành phẩm
Finished size
Ly ở lai
Hem pleat
To bản lai
Hem width
Giữa nón
Hood centr piece
Đường giưã nón
Hood center seam
Đường diễu nón
Hood dividing seam
Cạnh nón
Hood Edge
Đường ráp nón
Hood neckline seam
Nẹp nón
Hood panel
Đường sườn nón
Hood side piece
Cá nón
Hood strap
Ong luồn ở nón
Hood strap
Nẹp ngang
Horizontal panel
Dáp nẹp ngang
Horizontal panell facing
Ly ngang
Horizontal pleat
Ly ngang làm ống luồn
Horizontal pleat as tunnel
Dáp ly ngang
Horizontal pleat facing
Giả
Imitated
Túi cơi giả
Imitated selvage pocket
Da giả
Imitation leather
Theo hướng
In direction
Độ cao túi
Pocket height
Ly thân trong
Inner body pleat
Cổ dệt
Knitted collar
Bo dệt
Knitted waistband
Cổ bẻ/lật
Lapel collar
Khuy cổ bẻ
Lapel button
Mũi nhọn ở ve
Lapel corners
Xếp ly
Lay pleat opposite direction
Rập lót
Lnling pattern
Đường ráp lót
Lnning seam
Đô vải lót
Lining yoko
Đô vải lót dưới decoup
Lining yoko under loose yoko
Dây khuy
Loop
Cài dây khuy
Loop fastener
Đô sau
Back yoko
Ly ở đô
Yoko pleat
Chân cổ dưới
Lower collar stand
Lót bọng tay
Lower sleeve lining
Phía mỏng
Narrow side
Dáp vòng cổ
Neck facing
Mở ra
Open
Một phần
One piece
Hai bên
On both side
Dây nilon cắt séo
Nylon bias tape
Đường răng cưa
Overlock stitch
Vị trí
Position
Điểm chấm
Point
Nẹp túi
Pocket panel
Miệng túi
Pocket Openning
Lót túi
Pocket lining
Chiều cao túi
Pocket height
Đệm/ đáp túi
Pocket facing
Góc túi
Pocket corner
Đường may cạp quần
Waistband seam
Đường đáy trước
Front seam
Đường dọc sườn
Out seam
Ngã tư đáy
Diamond crotch
Đường đáy
Crotch
Ngực
Chest
Bộ phận giữa
Center piece
Chân nút
Button shank
Nẹp nút
Button placket
Cơi nút
Button placket
Nút đôi
Button pair
Dây nút
Button loop
Thân ngoài
Outer body
Cổ ngoài
Outer collar
Tay ngoài
Outside sleeve
Miếng đắp
Patch
Miếng đắp lên thân trong
Patch on inner body
Vạt áo
Peplum
Dây vải
Shell string
Ráp khóa cài
Shell covered buckle
Dây nịt thành phẩm
Ready-made bell
Dài thân sau
Back length
Cầu vai
Shoulder fnap
Nắp túi
Pocket fnap
Bản cổ
Neckband
Viền làm sẵn
Ready made piping
Măng sết bo thun
Knitted cuff
Ong luồn lai
Hem tunnel
Vòng dây cài nút
Button loop
Đường biên vải
Selvage
Giả da
Imitation leather
Nút bấm
Snap button
Xếp ly sau lưng
Back dart
Đường sườn
Out/side seam
Vạt ngang
Straght bottom
Vạt bầu
Tailed bottom
Nón xếp được
Folded hood
Dây nón
Hoodstring
Đường may nón vào thân áo
Hood neckline seam
Đường sống nón
Hood center seam
Ve cá` nón
Hodd strap facing
Nón xếp bên trong
Inner hood
Đường may vòng nách
Armhole seam
Vòng chũ D
D-ring
May diễu trang trí
Decarateve topstitching
Rộng miện túi trước
Front pocket openning
Một phần lưng áo
Part of waistband
Dài lưng áo
Waistband length
Dài lưng đã gắn thun
Relaxed waistband
Túi hộp
Bellow pocket
Túi có viền đôi
Double piped pocket
Miệng túi
Pocket openning
Miệng đắp túi
Pocket patch
Túi giả
Imitated pocket
Đường giàng
In seam
Đường dọc sườn
Out seam
Đường đáy sau
Back seam
Đường đáy trước
Front seam
Đường may cạp quần
Waistband seam
Gấu quần
Bottom hem
Ong quần
Leg openning
Hạ đáy ( từ cạp quần đến ngã tư)
Front rise/back rise
Rộng gối
Knee
Theo đường chéo
Diagonally
Đuờng viền cổ áo
Neckline
Nằm ngang
hozirontally
Làm giả
Imitate
Ngược
Upside
Dây passant
Band loop
Cửa quần
Front fly
Đường d8áy
Crotch
Ngã tư đáy
Diamond crotch
Tham khảo mẫu
Refer sample
Tham khảo bảng phác hoạ
Refer sketch
Vạt cài cúc
Fly
Đường viền cổ áo
Neckline
assortment
Phối
Không nhìn thấy được
Invisible
Cắt hình chữ V
Đường đăng ten
Picot
Hạ cổ trước từ đỉnh vai
Front neck drop-Hsp
Hạ cổ sau từ đỉnh vai
Back neck drop-hsp
Ngang cổ
Neck width
Nách đo thẳng
Armhole straight
Cưả tay
Sleeve openning
Dài xẻ tà
Side slit length
Độ rộng tay91” dưới nách)
Sleeve width(1” below armhole)
Ngang tah6n sau( 4” dưới nách)
Cross back ( 4” down A.H)
Dây luồn đai
Waist band
Dáp đô tay
Sleeve yoko facing
Dáp cá tay
Sleeve strap facing
Đánh bọ tay
Sleeve strap
Dáp xẻ tà tay
Sleeve slit facing
Xẻ tà tay
Sleeve slit
Dài tay
Sleeve length
Ly lai tay
Sleeve hem pleat
Nẹp lai tay
Sleve hem panel
Dáp lai tay
Sleeve hem facing
Lai tay
Sleeve hem
Chêm tay
Sleeve gusset
Đường dọc tay
Sleeve divide
Bo tay
Sleeve scuff
Ngực
Chest
Dáp cá
Strap facing
Cạnh cá
Strap edge
Cá
Strap
Cổ đứng
Stand up collar
Chạy đều
Smooth
Nẹp dưới xẻ tà
Slit underlap
Nẹp trên xẻ tà
Slit overlap
Dáp xẻ tà
Slit facing
Cạnh xẻ tà
Slit edge
Lai đô tay
Sleeve yoko hem
Cá ly
Pleat strap
Bo cạnh bên
Side waistband
Xẻ tà sườn
Side slit
Đường sườn
Side seam
Chi tiết sườn
Side part
Đường vai
Shouder tape
Đệm vai
Shouder pad
Đô vai
Shouder yoko
Nẹp vai
Shouder panel
Vải cùng chiều tuyết
Shell with nap
Nẹp định hình
Shaped panel
Túi cơi
Selvage pocket
Đường mông
Seat seam
Seam pocket
Đường may túi
Viền thành phẩm
Ready-made piping
Điểm nhọn của raplang
Raglan top
Tay raglan
Raglan sleeves
Mũi raglan
raglan shouder part
Đường raglan
Raglan seam
Cỡ
Size
Hình vẽ
Sketch
Đường dáp cá
Strap seam
Nẹp
Panel
Dáp nẹp
Panel facing
Rập
Pateern
Chi tiết cắt
Pattern piece
Túi viền
Piped pocket
Bài viết liên quan:
Chính sách đổi hoặc trả hàng
Hướng dẫn tạo sơ đồ trong Accumark V10
DẠY ACCUMARK
Dịch Vụ Thiết Kế Rập Toán Trần – In Sơ Đồ, Cắt Rập, Số Hóa Rập Chuyên Nghiệp
RẬP ÁO KHÔNG TAY – ĐƯỜNG CẮT THẲNG
Tuyển nhân viên thiết kế rập-Công Ty TNHH Sơn Hà-Đồng Nai
About Pham Tran Toan 688 Articles Giáo Viên tại Thiết kế rập Toán Trần CEO CTY TNHH Thiết kế thời trang Toán Trần WebsiteFacebookPrevious
Từ điển anh văn chuyên ngành phần 2
Next
Công thức thiết kế rập váy 1 lớp,2 lớp phần1
Lịch Khai Giảng Gọi ngay 096.145.3838
THIẾT KẾ RẬP MAY MẪU 3H LẤY
VP BẢY HIỀN
VP BÌNH HƯNG HÒA
DỊCH VỤ IN, CẮT RẬP
Tag
balo bảng size bảng thông số Cách thiết kế rập công thức thiết kế rập day accumark dạy optitex Dạy phần mềm Lectra dạy thiết kế rập gerber gerber accmark gerber accumark Gerber Accumark V10 Giác sơ đồ Hoạt động nội bộ Hoạt động xã hội học nhảy size Học optitex Học thiết kế rập In rập in sơ đồ lectra lỗi accumark lỗi gerber lỗi gerber accumark may mẫu 3D máy in sơ đồ nhân viên may mẫu nhân viên thiết kế rập nhảy size optitex Phần mềm giác sơ đồ phần mềm optitex Phần mềm thiết kế rập Phần mềm thiết kế rập gerber accumark RẬP A4 rập rập tham khảo sơ đồ Thiết kế rập thiết kế rập 3D Thiết kế rập vi tính thiết kế thời trang 3D Áo dài Đào tạo thiết kế rập sơ đồ vi tính cho doanh nghiệp