Từ điển Tiếng Việt "ái Lực" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"ái lực" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm ái lực
- dt. Sức, khả năng kết hợp với chất khác: ái lực của ô-xi với sắt.
hd. Khuynh hướng hòa hợp giữa nguyên tố này và nguyên tố khác. Ái lực của oxy với sắt.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh ái lực
ái lực- noun
- Affinity
- ái lực của muối với nước: affinity of salt for water
- Affinity
|
Từ khóa » Từ ái Lực Có Nghĩa Là Gì
-
ái Lực - Wiktionary Tiếng Việt
-
Ái Lực Hóa Học – Wikipedia Tiếng Việt
-
Ái Lực điện Tử – Wikipedia Tiếng Việt
-
Ái Lực Là Gì
-
" Ái Lực Là Gì ? Nghĩa Của Từ Ái Lực Trong Tiếng Việt Ái Lực Điện ...
-
ái Lực Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
ái Lực Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
'ái Lực' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt - Dictionary ()
-
ái Lực Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Ái Lực Là Gì
-
Sự Khác Biệt Giữa Ái Lực Electron Là Gì ? Nghĩa Của ... - Sen Tây Hồ
-
Ái Lực Là Gì - Top Game Bài
-
Ái Lực Là Gì
-
Ái Lực Electron Là Gì