Từ điển Tiếng Việt "âm Lượng" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"âm lượng" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

âm lượng

- dt. Số đo cường độ của cảm giác mà âm thanh gây ra trên tai người.

đại lượng đo độ mạnh của âm thanh qua cảm giác của tai (sự cảm thụ chủ quan), phụ thuộc vào cường độ và tần số của âm. Nếu tần số không đổi, ÂL tăng theo cường độ của âm. Với cùng một cường độ thì ÂL lớn nhất trong dải tần số 700 - 6.000 Hz. Đơn vị ÂL là phôn, khi âm là đơn thanh thì phôn trùng với đexiben.

Trong âm nhạc, ÂL là một trong những đặc tính của nhạc thanh và không được ghi tuyệt đối bằng đơn vị đexiben mà ghi tương đối bằng chữ Italia (viết đủ hoặc viết tắt) có ý nghĩa định tính (piano hay p - ÂL nhỏ, forte hay f - ÂL to, vv.).

Trong ngôn ngữ học, ÂL là cường độ của âm xét từ góc độ của sự cảm thụ chủ quan. Về khách quan, ÂL phụ thuộc vào mức độ dồn nén của luồng hơi khi phát âm.

hd. Số đo cường độ của âm thanh. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

âm lượng

âm lượng
  • noun
    • volume
acoustic mass
loudness
Giải thích VN: Mức độ kêu to hay nhỏ, có thể xác định một cách định lượng bằng máy đo.
  • âm lượng bị chắn một phần: partial masked loudness
  • âm lượng chính: main loudness
  • âm lượng chủ quan: subjective loudness
  • âm lượng riêng: specific loudness
  • âm lượng tham chiếu: Reference Loudness (RL)
  • âm lượng toàn phần: total loudness
  • âm lượng trung bình: mean loudness
  • âm lượng tương đối: relative loudness
  • bộ phân tích âm lượng: loudness analyzer
  • chuẩn gốc âm lượng tiêu chuẩn: standard loudness reference
  • đẳng âm lượng: equal loudness
  • định mức âm lượng phát: Send Loudness Rating (SLR)
  • định mức âm lượng tiếng vọng tổng thể: Overall Echo Loudness Rating (OELR)
  • định mức âm lượng tổng thể: Overall Loudness Rating (OLR)
  • đồ thị âm lượng: loudness pattern
  • máy đo âm lượng: programme loudness meter
  • máy đo âm lượng: loudness meter
  • mẫu âm lượng: loudness pattern
  • mức âm lượng: loudness level
  • mức âm lượng: loudness
  • mức âm lượng: Loudness Rating (LR)
  • mức âm lượng của âm thanh thử: loudness level of test sound
  • mức âm lượng đã khử trắc âm: Sidetone Masked Loudness Rating (STMR)
  • mức âm lượng thu: Receive Loudness Rating (RLR)
  • mức âm lượng thu xuyên âm: Crosstalk Receive Loudness Rating (XRLR)
  • mức âm lượng tiếng vọng của người nói: Talker Echo Loudness Rating (TERL)
  • sự chỉ báo âm lượng chủ quan: indication of subjective loudness
  • sự điều chỉnh âm lượng: loudness control
  • sự điều chỉnh âm lượng chủ quan: control of subjective loudness
  • sự điều khiển âm lượng: loudness control
  • sự tạo thành âm lượng: formation of loudness
  • thang đo âm lượng: scales of loudness
  • thiết bị đo âm lượng: programme loudness meter
  • vị trí vòng bảo vệ mức âm lượng: Loudness Rating Guard Ring Position (LRGP)
  • loudness level
  • mức âm lượng: loudness level
  • mức âm lượng của âm thanh thử: loudness level of test sound
  • phonometer
  • âm lượng kế: phonometer
  • sound loudness
    sound volume
    volume
    Giải thích VN: Cường độ âm thanh.
  • âm lượng chuẩn: reference volume
  • âm lượng chung: common volume
  • âm lượng của các thùy chính: common volume in the main beams
  • âm lượng kế: volume indicator
  • âm lượng kết hợp: co-ordination volume
  • âm lượng khuếch tán: scattering volume
  • âm lượng loa: speaker volume
  • âm lượng nghiên cứu bán cầu: hemispherical search volume
  • âm lượng phối hợp: co-ordination volume
  • âm lượng quy chiếu: reference volume
  • âm lượng tiếng nói: speech volume
  • bộ bù âm lượng: volume equalizer
  • bộ chỉ báo âm lượng: volume indicator
  • bộ chỉ báo âm lượng chuẩn: standard volume indicator
  • bộ hạn chế âm lượng: volume limiter
  • bộ kiểm âm lượng: volume control
  • bộ nén âm lượng: volume compressor
  • chỉ báo âm lượng chuẩn: standard volume indicator
  • dải âm lượng: volume range
  • đèn chỉ báo âm lượng: volume indicator
  • điều chỉnh âm lượng: volume control
  • điều chỉnh âm lượng tự động: automatic volume control
  • điều khiển âm lượng: volume control
  • đơn vị âm lượng: Volume Unit (VU)
  • đơn vị âm lượng: volume unit
  • độ dịch chuyển âm lượng: volume displacement
  • dòng âm lượng: volume current
  • khoảng âm lượng: volume range
  • máy đo âm lượng: volume meter
  • máy đo đơn vị âm lượng: volume unit meter
  • mức âm lượng: volume
  • mức âm lượng: volume level
  • nhận dạng âm lượng tự động: AVR (Automatic Volume Recognition)
  • sự điều chỉnh âm lượng: volume control
  • sự điều chỉnh âm lượng tự động: automatic volume control (AVC)
  • sự điều khiển âm lượng: volume control
  • sự điều khiển âm lượng tự động: AVC (automatic volume control)
  • sự điều khiển âm lượng tự động: automatic volume control (AVC)
  • sự nén âm lượng: volume compression
  • tệp âm lượng được nén: Compressed Volume File (CVF)
  • tiếng nói của âm lượng: volume speech
  • volume of sound
    âm lượng dưới
    usable envelope
    âm lượng kế
    sound (level) meter
    âm lượng kế
    sound-level meter
    âm lượng kế
    VU-meter
    âm lượng làm việc
    workload
    âm lượng tử
    quantum noise

    Từ khóa » đo âm Lượng Là Gì