Từ điển Tiếng Việt "âm Sắc" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"âm sắc" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

âm sắc

- dt. 1. Phẩm chất của âm thanh phụ thuộc vào mối tương quan về cao độ và cường độ của thanh chính và thanh phụ. 2. Sắc thái âm thanh đặc trưng cho từng giọng nói hay từng nhạc khí.

1. Sắc thái, phẩm chất âm học của âm tố được đặc trưng bằng những hài thanh (những thượng thanh) và những thanh cộng hưởng trên cơ sở thanh cơ bản hoặc tạp âm của nó. Nhờ ÂS mà người nghe nhận biết được sự khác nhau giữa các âm có cùng chung độ cao - thấp, độ to - nhỏ, độ dài. Vd. ÂS của nguyên âm, ÂS của phụ âm.

2. Sắc thái ngôn điệu đặc biệt của lời nói, đem lại cho lời nói những thuộc tính cảm xúc khác nhau, như ÂS vui vẻ, ÂS u sầu, vv.

hd. Đặc trưng của âm, để phân biệt các âm cùng độ to và độ cao. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

âm sắc

âm sắc
  • noun
    • timbre; tone-colour
timber
timbre
timbre of sound
tone
  • mạch chỉnh âm sắc: tone control
  • sự điều chỉnh âm sắc: tone control
  • tone colour
    bộ điều chỉnh âm sắc
    graphic equalizer
    cầu âm sắc
    acoustic bridge
    nửa âm sắc
    chromatic semitone
    thang âm sắc
    chromatic scale

    Từ khóa » Từ âm Sắc Là Gì