Từ điển Tiếng Việt "ăn Vạ" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"ăn vạ" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm ăn vạ
- đg. Ở ỳ, nằm ỳ ra để đòi cho kì được hoặc để bắt đền. Không vừa ý, thằng bé nằm lăn ra ăn vạ.
nđg.1. Ỳ ra để đòi cho kỳ được hay để bắt đền. Thằng bé nằm ra ăn vạ. 2. Theo tục lệ xưa, trong làng có ai làm điều trái phép thì làng xóm lại nhà, bắt heo, gà làm thịt để ăn và người có lỗi còn phải nộp tiền phạt cho làng, tiền ấy gọi là tiền vạ hay khoán lệ. Con gái phú ông không chồng mà chửa, Cả làng ăn vạ hết bảy trăm quan (cd).
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh ăn vạ
ăn vạ- verb
- To stage a sit-down (until one's debt is paid..)
Từ khóa » Khái Niệm ăn Vạ Là Gì
-
ăn Vạ - Wiktionary Tiếng Việt
-
ăn Vạ Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
ăn Vạ Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Ăn Vã Là Gì - Kinh Nghiệm Trader
-
Từ điển Tiếng Việt - Từ ăn Vạ Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Ăn Vạ - Từ điển Việt - Tratu Soha
-
Khái Niệm ăn Vạ Có Từ Khi Nào? - Bongdaplus
-
ăn Vạ Nghĩa Là Gì? Hãy Thêm ý Nghĩa Riêng Của Bạn Trong Tiếng Anh
-
Đồng Nghĩa - Trái Nghĩa Với Từ ăn Vạ Là Gì? - Chiêm Bao 69
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'ăn Vạ' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Trẻ ăn Vạ, Trị Bằng Cách Nào? - Webtretho
-
4 Bước Xử Lý Nhanh Cơn ăn Vạ Của Con - Happy Parenting With Tu ...
-
BÀI 17 HƯỚNG DẪN CHẨN ĐOÁN VÀ CAN THIỆP RỐI LOẠN TỰ KỶ
-
Trường Hợp Có Dấu Hiệu ăn Vạ đòi Bồi Thường Thiệt Hại ?