Từ điển Tiếng Việt "ánh Sáng Nhân Tạo" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"ánh sáng nhân tạo" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

ánh sáng nhân tạo

ánh sáng do con người tạo nên từ ngọn nến, đèn dầu, lửa đốt, đèn điện... cho đến đèn chớp điện tử. Sử dụng nguồn sáng nhân tạo cho phép khống chế được cường độ, tính chất, thành phần quang phổ của nó. Nguồn sáng nhân tạo mang đặc tính khác với nguồn sáng tự nhiên ở chỗ: thành phần quang phổ hay nhiệt độ màu trong từng loại nguồn sáng đa dạng hơn. Trừ đèn chớp điện tử, các nguồn sáng nhân tạo khác có nhiệt độ màu từ 1.853 K đến 20.000 K. Cường độ ASNT có từ 1 lux đến hàng triệu lux. Chụp ảnh với ASNT, ta có thể chủ động tạo nên góc chiếu thích hợp.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

ánh sáng nhân tạo

artificial light

Từ khóa » Khái Niệm ánh Sáng Nhân Tạo