Từ điển Tiếng Việt "anhiđrit Sunfuric" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"anhiđrit sunfuric" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

anhiđrit sunfuric

(hoá; A. sulfuric anhydride, sulfur trioxide), SO3. Có ba dạng thù hình α, β, γ. Dạng α: rắn, có dạng sợi tương tự amiăng, khối lượng riêng 1,92 g/cm3, tnc = 62,22 oC; dạng β: rắn, dạng sợi, khối lượng riêng 2,75 g/cm3, tnc = 32,5 oC; dạng γ: rắn, có cấu tạo tương tự nước đá, khối lượng riêng 1,97 g/cm3, tnc = 16,9 oC, là dạng bền nhất. Cả hai dạng α và β đều gồm những phân tử polime mạch thẳng (SO3)¥ có độ dài khác nhau. Dạng γ chỉ gồm các trime mạch vòng (SO3)3. AS là chất oxi hoá mạnh; tác dụng mạnh với nước thành axit sunfuric. Điều chế bằng cách đun nóng dần (khoảng 40 oC) H2S2O7, oleum hoặc nung Fe2(SO4)3. Trong công nghiệp, điều chế bằng cách dùng oxi không khí để oxi hoá SO2 với chất xúc tác vanađi pentoxit. AS là sản phẩm trung gian trong công nghiệp sản xuất axit sunfuric.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

anhiđrit sunfuric

Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
sulphurous acid anhydride

Từ khóa » Sunfuric Nghĩa Là Gì