Từ điển Tiếng Việt "âu" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"âu" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm âu
- 1 dt. Đồ đựng giống cái chậu nhỏ, ang nhỏ: âu sành.
- 2 dt. 1. âu tàu, nói tắt. 2. ụ (để đưa tàu thuyền lên).
- 3 đgt. Lo, lo lắng phiền não: Thôi thôi chẳng dám nói lâu, Chạy đi cho khỏi kẻo âu tới mình (Lục Vân Tiên).
- 4 pht. Có lẽ, dễ thường: âu cũng là số kiếp âu cũng là một dịp hiếm có âu đành quả kiếp nhân duyên (Truyện Kiều).
- 5 Tiếng nựng trẻ con: âu! Ngủ đi con.
- 6 dt. Một trong bốn châu: âu châu âu hoá châu âu đông âu tây âu.
- tên một giống chim sông, chim bể
nd. Ang nhỏ, chậu. Âu đồng, âu trầu.np. Có lẽ. Gẫm ra âu cũng có trời ở trong (Nh. Đ. mai).nt. Vui. Ở đâu âu đấy (tng).nt. Lo lắng. Chuyện người thì mặc người âu (V. D).
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh âu
âu- noun
- Small crock
- Dockyard; shipyard
- adv
- Perhaps, just
- âu cũng là dịp hiếm có: Perhaps it was a rare opportunity
- âu là hỏi lại cho rõ: just ask again to make sure
- Perhaps, just
Từ khóa » From âu Là Gì
-
Bảng Size Quần áo Châu Âu Chuẩn Xác Và đầy đủ Nhất
-
Bảng Size Quần áo Châu Âu CHUẨN XÁC Cho Thời Trang Nam Và Nữ
-
+20 Bảng Size áo Quần Châu Âu Và Châu Á Chuẩn Nhất
-
Bảng Size Quần áo Châu âu Thời Trang Nam
-
Chọn Size áo Nam Adidas Form Âu Và Á Order JP, UK Như Nào?
-
Bảng Quy đổi Size Quần áo UK, US, Châu Âu Về Size Việt Nam
-
âu - Wiktionary Tiếng Việt
-
Bảng Size Quần áo Châu Âu Chuẩn Xác Và đầy đủ Nhất 2022
-
Cách Thức Chuyển đổi Size Quần áo Việt Nam, Mỹ, Châu Âu
-
Bảng Size áo XS, M, L - Cách Chọn Size Nam Nữ Theo Cân Nặng - Atlan
-
Nam Âu – Wikipedia Tiếng Việt
-
Liên Minh Châu Âu – Wikipedia Tiếng Việt