Từ điển Tiếng Việt "bà Già" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"bà già" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

bà già

nd. 1. Người phụ nữ cao tuổi, thường dùng trong cách nói thân mật để chỉ mẹ mình hay người thuộc bậc mẹ mình. Bà già tôi còn rất khỏe. 2.Thgt. Máy bay bà già(nói tắt). Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Của Bà Già Nghĩa Là Gì