Từ điển Tiếng Việt "bà Già" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"bà già" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm bà già
nd. 1. Người phụ nữ cao tuổi, thường dùng trong cách nói thân mật để chỉ mẹ mình hay người thuộc bậc mẹ mình. Bà già tôi còn rất khỏe. 2.Thgt. Máy bay bà già(nói tắt).
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh Từ khóa » Của Bà Già Nghĩa Là Gì
-
Giải Thích Thành Ngữ Kẻ Cắp Gặp Bà Già Có Nghĩa Là Gì? - Chiêm Bao 69
-
Từ Điển - Từ Bà Già Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Kẻ Cắp Gặp Bà Già - Gõ Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Bà Già - Từ điển Việt - Tra Từ
-
Tự điển - Bà Già Bà - .vn
-
Kẻ Cắp Gặp Bà Già Là Gì? | - Cộng đồng Tri Thức & Giáo Dục
-
Kẻ Cắp Gặp Bà Già Là Gì? - Từ điển Thành Ngữ Tiếng Việt
-
Ngạn Ngữ “KẺ CẮP BÀ GIÀ” Là Một điển Tích Việt Nam?
-
Nghĩa Của "bà Già" Trong Tiếng Anh - Từ điển Online Của
-
“Phi Công Trẻ Lái Máy Bay Bà Già (MBBG)” Là Gì: Vì Yêu Mà đến?
-
Kẻ Cắp Gặp Bà Già - .vn
-
Ý Nghĩa Câu Thành Ngữ: Kẻ Cắp Gặp Bà Già - Ô-Hay.Vn
-
Kẻ Cắp Gặp Bà Già Nghĩa Là Gì - Thả Rông
-
Thành Ngữ “Kẻ Cắp Bà Già Gặp Nhau” Trong Câu ...