Từ điển Tiếng Việt "ba Lát" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"ba lát" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

ba lát

1. Lớp đệm của đường sắt nằm giữa tà vẹt và nền đường (hoặc máng BL), có tác dụng tiếp nhận lực từ đáy tà vẹt rồi truyền phân tán xuống nền đất. Có các loại: BL đá dăm, BL đá cuội, BL cát (tuỳ theo tên của vật liệu làm BL). Thường dùng BL đá dăm với kích cỡ 4 - 6 cm.

2. Trọng lượng của các vật nặng hoặc của nước, dùng làm đối trọng hoặc trọng lượng dằn của các phương tiện nổi (tàu thuỷ, thuyền, phao, xà lan) để giữ ổn định nổi cho các phương tiện đó.

pd. Bản nhạc có tính sử thi hay có kịch tính. Các ba lát của Chopin. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

ba lát

ballast
  • lượng ba lát cần thiết: quantity of ballast required
  • Từ khóa » đá Ba Lát Là Gì