Từ điển Tiếng Việt "bá Vương" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"bá vương" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

bá vương

- d. Người làm nên nghiệp vương, nghiệp bá, chiếm cứ một phương trong thời phong kiến (nói khái quát). Nghiệp bá vương. Mộng bá vương (mộng làm bá vương).

hd. Người làm bá, làm vương, chiếm một phương thời phong kiến. Mộng bá vương.Tầm nguyên Từ điểnBá Vương

Bá: xem chữ Bá nghiệp, vương: Vua coi cả thiên hạ. Bá thường lấy sức mạnh để củng cố uy quyền, còn Vương thường dùng nhân nghĩa. Bá có 5 đời: Tề Hoàn. Tấn Văn, Sở Trang, Tống Tương, Tần Mục. Vương có ba đời: Hạ Võ, Thương Thang, Văn Vương và Võ Vương.

Một là báo phục, hai là Bá Vương. Đại Nam Quốc Sử
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

bá vương

bá vương
  • noun
    • Suzerain, overlord
      • nghiệp bá vương: Suzerainty, overlordship

Từ khóa » Mộng Bá Vương Là Ai