Từ điển Tiếng Việt "bái Hạ" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"bái hạ" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

bái hạ

Tầm nguyên Từ điểnBái Hạ

Bái: lạy, hạ: mừng. Nghĩa thông thường: Vào triều lạy mừng mỗi khi có khánh tiết.

Lập triều bái hạ đủ người. Hạnh Thục Ca
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Bái Hạ Là Gì