Từ điển Tiếng Việt "bài Làm" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"bài làm" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

bài làm

- dt. Bài viết, trả lời theo đề ra sẵn: Bài làm chưa đạt yêu cầu.

nd. Bài học trò làm theo đề bài của thầy. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

bài làm

bài làm
  • noun
    • task, exercise, theme

Từ khóa » Bài Lf