Từ điển Tiếng Việt "bãi Miễn" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"bãi miễn" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm bãi miễn
hđg. Cách chức một đại biểu dân cử trước khi mãn nhiệm kỳ do quyết định của đa số cử tri hay cơ quan dân cử. Quyền bãi miễn của cử tri.Thuật ngữ cũ nay không dùng, thay bằng thuật ngữ bãi nhiệm và miễn nhiệm.
Nguồn: Từ điển Luật học trang 21
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh bãi miễn
bãi miễn- verb
- To revoke the mandate of
Từ khóa » Bãi Miễn Là Gì
-
Quy định Về Bãi Nhiệm Cán Bộ - Luật Sư X
-
Bãi Nhiệm Là Gì? Phân Biệt Miễn Nhiệm, Bãi Nhiệm Và Cách Chức?
-
Bãi Nhiệm Là Gì? - Luật Hoàng Phi
-
Phân Biệt Bổ Nhiệm, Miễn Nhiệm, Bãi Nhiệm - Thư Viện Pháp Luật
-
5 Tiêu Chí Phân Biệt Bãi Nhiệm, Miễn Nhiệm Và Cách Chức
-
Phân Biệt Thủ Tục Bãi Nhiệm, Miễn Nhiệm, Cách Chức Người Quản Lý ...
-
Miễn Nhiệm Là Gì? Phân Biệt Miễn Nhiệm, Bãi Nhiệm Và Cách Chức
-
Phân Biệt Miễn Nhiệm, Bãi Nhiệm, Cách Chức - Pháp Trị
-
Bãi Nhiệm Là Gì? - Ngân Hàng Pháp Luật - LawNet
-
Bãi Nhiệm - TỪ ĐIỂN HÀN VIỆT
-
Bãi Nhiệm Là Gì? Phân Biệt Miễn Nhiệm, Bãi Nhiệm Và Cách Chức?
-
Quy định Mới Về Việc Miễn Nhiệm, Từ Chức đối Với Cán Bộ
-
Bãi Nhiệm, Miễn Nhiệm, Từ Nhiệm Là Gì? Khi Nào Cán Bộ, Công Chức ...
-
Bãi Nhiệm Là Gì? (Cập Nhật 2022) - Luật ACC