Từ điển Tiếng Việt "bài Sai" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"bài sai" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

bài sai

- những lời khen của vua đã ghi vào cờ bài và biển

Tầm nguyên Từ điểnBài Sai

Bài: một tấm bảng có viết chữ treo cao để mọi người cùng biết, sai: sai khiến. Cái thẻ Vua cấp cho bề tôi.

Bài sai lại thấy biể tinh chữ bài. Hoa Tiên
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Bái Sái Là Gì