Từ điển Tiếng Việt "bãi Sậy" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"bãi sậy" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

bãi sậy

- (xã) h. ân Thi, t. Hưng Yên

căn cứ khởi nghĩa chống Pháp của phong trào Cần vương, do Nguyễn Thiện Thuật và những người kế tục ông lãnh đạo. Địa bàn là vùng lau sậy thuộc các huyện Văn Giang, Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên. Khởi nghĩa bùng nổ tháng 9.1885. Nghĩa quân đánh lui nhiều đợt tấn công của Pháp và tay sai, tập kích địch trên các đường giao thông, tấn công các huyện lị khác, phối hợp với nghĩa binh các tỉnh Hải Dương, Bắc Ninh. Tháng 9.1889, nhiều thủ lĩnh nghĩa quân BS đưa quân vượt Sông Đuống, Sông Cầu, sang vùng Thượng Yên Thế để phối hợp với Đề Nắm – thủ lĩnh khởi nghĩa Yên Thế lúc đó (từ 2.1893, là Đề Thám). Ngày 25.2.1890, toàn quyền Đông Dương ra nghị định thành lập đạo BS, đạo lị đặt tại Bần Yên Nhân, huyện Mỹ Hào, tỉnh Hải Dương cũ, để đàn áp phong trào.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Bãi Sậy Là Gì