Từ điển Tiếng Việt "bái Vật Giáo" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"bái vật giáo" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

bái vật giáo

hình thức tôn giáo thờ cúng những vật được gán cho những đặc tính huyền bí, có năng lực siêu nhiên; là một trong những hình thức tôn giáo sớm nhất trong xã hội nguyên thuỷ. Đối tượng mà BVG sùng bái thường có bốn loại: nhân thể, vật thể, thần tượng và vật hộ thân, như hòn đá, cành cây, xác người hoặc động vật, cung tên, công cụ, vv. Người nguyên thuỷ cho rằng chúng có sức mạnh siêu nhiên thần bí nên thờ chúng để trừ tà, cầu phúc. BVG đã lưu hành rộng rãi trong xã hội cổ đại. Trong các tôn giáo hiện đại, BVG tồn tại dưới dạng những biểu tượng thờ cúng tượng thần, thánh giá, bùa phép, vv.

hd. Tín ngưỡng của những kẻ thờ bái vật. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

bái vật giáo

bái vật giáo
  • noun
    • Fetishism

Từ khóa » Ví Dụ Về Bái Vật Giáo