Từ điển Tiếng Việt "bán Cầu" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"bán cầu" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

bán cầu

- d. 1 Nửa hình cầu. Hình bán cầu. 2 Nửa phần Trái Đất do đường xích đạo chia ra (nam bán cầu và bắc bán cầu) hoặc do đường kinh tuyến gốc chia ra (tây bán cầu và đông bán cầu).

hd.1. Nửa phần địa cầu do đường xích đạo chia ra: Bắc bán cầu. Nam bán cầu. 2. Nửa hình cầu. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

bán cầu

bán cầu
  • noun
    • Hemisphere
      • bắc bán cầu: The northern hemisphere
hemisphere
  • bán cầu não: cerebral hemisphere
  • bán cầu não: hemisphere
  • bán cầu não trội: dominant hemisphere
  • bắc bán cầu: northern hemisphere
  • hình bán cầu: hemisphere
  • nam bán cầu: southern hemisphere
  • hemispheric
    hemispherical
  • âm lượng nghiên cứu bán cầu: hemispherical search volume
  • buồng cháy có hình bán cầu: hemispherical combustion chamber
  • buồng đốt hình bán cầu: hemispherical combustion chamber
  • mái cong hình bán cầu: hemispherical dome
  • sự phủ sóng bán cầu: hemispherical coverage
  • vòm bán cầu: hemispherical dome
  • vùng phủ sóng bán cầu: hemispherical coverage
  • semi-sphere
  • hình bán cầu: semi-sphere
  • semispheric
    bán cầu Kelly
    Kelly ball
    bán cầu vi sai
    banjo
    có dạng bán cầu
    semi-spheral
    cupôn bán cầu
    semispherical dome
    mất ngôn ngữ tổn thương mép giãn bán cầu não
    commissural aphasia
    quái thai hợp nhất bán cầu não
    cyclecephalus
    quái thai không não (sự thiếu một phần hoặc toàn phần của xương sau sọ và các bán cầu não của não bộ)
    anencephaly
    thùng chứa hình bán cầu
    hemispheroid tank
    thuộc bán cầu não trái
    sinistrocerebral
    vỏ cầu xe hình bán cầu
    banjo axle housing
    hemisphere

    Từ khóa » Các Bán Cầu Là Gì