Từ điển Tiếng Việt "bán Cầu" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"bán cầu" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm bán cầu
- d. 1 Nửa hình cầu. Hình bán cầu. 2 Nửa phần Trái Đất do đường xích đạo chia ra (nam bán cầu và bắc bán cầu) hoặc do đường kinh tuyến gốc chia ra (tây bán cầu và đông bán cầu).
hd.1. Nửa phần địa cầu do đường xích đạo chia ra: Bắc bán cầu. Nam bán cầu. 2. Nửa hình cầu.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh bán cầu
bán cầu- noun
- Hemisphere
- bắc bán cầu: The northern hemisphere
- Hemisphere
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ khóa » Các Bán Cầu Là Gì
-
Bán Cầu - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nam Bán Cầu – Wikipedia Tiếng Việt
-
Bán Cầu Là Gì? - Selfomy Hỏi Đáp
-
Bán Cầu
-
Bán Cầu Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Sự Khác Nhau Giữa Bán Cầu Não Trái Và Phải | Vinmec
-
Hình Dạng Của Bán Cầu Là Gì?
-
Bắc Bán Cầu Là Gì? Định Nghĩa, Khái Niệm - LaGi.Wiki
-
ĐịNh Nghĩa Bán Cầu TổNg Giá Trị CủA Khái NiệM Này. Đây Là Gì ...
-
Bắc Bán Cầu Là Gì? Chi Tiết Về Bắc Bán Cầu Mới Nhất 2021 | LADIGI
-
Tây Bán Cầu Là Gì? Chi Tiết Về Tây Bán Cầu Mới Nhất 2021
-
Bán Cầu Nam, Bắc Của Trái Đất được Xác định Như Thế Nào? - Kipkis