Từ điển Tiếng Việt "bản đồ Học" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"bản đồ học" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

bản đồ học

khoa học nghiên cứu toàn diện về bản đồ cùng kĩ thuật và các phương pháp thành lập và sử dụng bản đồ. BĐH được coi là khoa học về thể hiện và nghiên cứu sự phân bố trong không gian, mối quan hệ và sự biến đổi theo thời gian của các đối tượng, các hiện tượng tự nhiên, xã hội bằng các mô hình kí hiệu tượng hình, các hình biểu thị thực tại dưới hình thức trực quan và khái quát hoá. BĐH gồm các bộ môn: lí thuyết bản đồ học, toán bản đồ, thiết kế và lập bản đồ, trình bày bản đồ, in bản đồ, sử dụng bản đồ, lịch sử BĐH, địa danh học bản đồ, kinh tế và tổ chức sản xuất bản đồ. BĐH có quan hệ chặt chẽ với nhiều bộ môn khoa học, kĩ thuật và nghệ thuật như triết học, toán học, tin học, trắc địa, các khoa học về Trái Đất, nhiều khoa học xã hội, in, viễn thám, vẽ kĩ thuật và nghệ thuật hội hoạ.

hd. Môn học nghiên cứu về nội dung, phương pháp thực hiện và sử dụng bản đồ. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

bản đồ học

bản đồ học
  • noun
    • Cartography
      • người vẽ bản đồ: cartographer
Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
cartography

Từ khóa » Bản đồ Học Là Gì