Từ điển Tiếng Việt "bán Kính" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"bán kính" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm bán kính
- dt. (toán) (H. bán: nửa; kính: đường kính của hình tròn) Đoạn thẳng từ tâm đến một điểm trên đường tròn hoặc mặt cầu: Đường bán kính của trái đất.
x. Đường kính.
hd. Đoạn thẳng từ tâm đến một điểm trên đường tròn hay mặt cầu. Đường bán kính. Bán kính của hình tròn.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh bán kính
bán kính- noun
- Radius
- bán kính hình tròn: The radius of a circle
- cảnh sát đã lục soát tất cả các khu rừng trong vòng bán kính sáu dặm: the police searched all the woods within a radius of six miles
- Radius
|
Từ khóa » Giải Nghĩa Từ Bán Kính
-
Bán Kính – Wikipedia Tiếng Việt
-
Bán Kính Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Từ Điển - Từ Bán Kính Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Bán Kính
-
Bán Kính Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Bán Kính Là Gì - Thả Rông
-
Từ Bán Kính Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt - Từ Bán Kính Quán Tính Là Gì
-
"Bán Kính" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
Ý Nghĩa Từ BÁN KÍNH VECTƠ - Cuộc Sống Online
-
Lý Thuyết Hình Tròn, Tâm, đường Kính, Bán Kính | Toán 3
-
Đặt Câu Với Từ "bán Kính" - Dictionary ()
-
Hình Tròn Là Gì? Tâm, Bán Kính, đường Kính Của ... - DINHNGHIA.VN