Từ điển Tiếng Việt "bàng Hệ" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"bàng hệ" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm bàng hệ
thuật ngữ chỉ một trong hai dòng nói về mối quan hệ trong hệ thống thân tộc. Khác với trực hệ là quan hệ trực tiếp, người này sinh người kia, BH là quan hệ theo dòng bên, trong đó người này không trực tiếp sinh người kia. Quan hệ tính theo BH không gần gũi bằng tính theo trực hệ. Trong xã hội phụ quyền nếu tôi là Ego thì quan hệ trực hệ của tôi là bố tôi và con tôi (nếu chỉ lấy ba đời), còn theo BH là quan hệ của tôi với con cái của anh em trai, chị em gái bố tôi.
ht. Thuộc dòng bên, không phải dòng chính. Bà con bàng hệ.X. Thứ tự họ hàng
Nguồn: Từ điển Luật học trang 27
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh bàng hệ
bàng hệ- noun
- Collateral line
Từ khóa » Bàng Hệ Là Gì
-
Từ Bàng Hệ Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Tuần Hoàn Bàng Hệ – Wikipedia Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt"bàng Hệ" Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ Bàng Hệ - Từ điển Việt
-
'bàng Hệ' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt - Dictionary ()
-
Bàng Hệ Thân Thuộc Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Từ Điển - Từ Bàng Hệ Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
[Wiki] Tuần Hoàn Bàng Hệ Là Gì? Chi Tiết Về Tuần Hoàn ...
-
Bàng Hệ Nghĩa Là Gì?
-
Tuần Hoàn Bàng Hệ - Y Học Lâm Sàng
-
Tuần Hoàn Bàng Hệ Là Gì? Tuần Hoàn Bàng Hệ Có Nguy Hiểm Hay ...
-
Tuần Hoàn Bàng Hệ – Wikipedia Tiếng Việt - Bàn Làm Việc
-
TUẦN HOÀN BÀNG HỆ - Sinh Viên Y Hải Dương
-
3 Nhóm Tuần Hoàn Bàng Hệ - Học Y