Từ điển Tiếng Việt "bằng Lòng" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"bằng lòng" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm bằng lòng
- đg. Trong lòng cho là ổn, là được. Bằng lòng cho mượn. Không bằng lòng với những thành tích đã đạt được.
nt. Ưng chịu, vừa ý. Năm nay em phải lấy chồng, không vui thì cũng bằng lòng mẹ cha (cd).xem thêm: bằng lòng, hài lòng, vui lòng, vừa lòng, thoả lòng
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh bằng lòng
bằng lòng- adj
- Satisfied, content, agreeable
- bằng lòng cho ai mượn sách: to be agreeable to lend someone a book, to agree to lend someone a book
- không bằng lòng với những thành tích đã đạt được: not satisfied with the achievements recorded
- bằng mặt mà chẳng bằng lòng: to be agreeable only in appearance
- Satisfied, content, agreeable
| Lĩnh vực: xây dựng |
|
|
|
Từ khóa » Bằng Mặt Không Bằng Lòng Nghĩa Là Gì
-
Bằng Mặt Không Bằng Lòng - Reader
-
'bằng Mặt Không Bằng Lòng' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Bằng Mặt Không Bằng Lòng - Gõ Tiếng Việt
-
Giải Thích ý Nghĩa Bằng Mặt Không Bằng Lòng Là Gì? - Chiêm Bao 69
-
Bằng Mặt Chẳng Bằng Lòng Là Gì? - Từ điển Thành Ngữ Tiếng Việt
-
Đừng Sống Bằng Mặt Mà Không Bằng Lòng - Tuổi Trẻ Online
-
Bằng Mặt Không Bằng Lòng Là Gì? - Trường THPT Đông Thụy Anh
-
Từ Bằng Mặt Chẳng (không) Bằng Lòng Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Đừng để 'bằng Mặt Mà Không Bằng Lòng' - Tiền Phong
-
Đừng để Nhân Viên “bằng Mặt Mà Không Bằng Lòng”
-
Từ điển Việt Trung "bằng Mặt Không Bằng Lòng" - Là Gì?
-
Bằng Mặt Nhưng Không Bằng Lòng Nghĩa Là Gì
-
'bằng Mặt (mà) Chẳng Bằng Lòng': NAVER Từ điển Hàn-Việt