Từ điển Tiếng Việt "bàng Quan" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"bàng quan" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

bàng quan

- đgt. Làm ngơ, đứng ngoài cuộc, coi như không dính líu gì đến mình: thái độ bàng quan bàng quan với mọi việc chung quanh.

dt. Kẻ đứng bên ngoài mà xem chứ không dự vào. Thái độ bàng quan.Bàng quan trước mọi việc. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

bàng quan

bàng quan
  • verb
    • To look on (with indifference)
      • thái độ bàng quan: an onlooker's attitude, indifference
      • không thể bàng quan với thời cuộc: one cannot look on with indifference, as far as world developments are concerned

Từ khóa » Chủ Nghĩa Bàng Quan Là Gì