Từ điển Tiếng Việt "bắt Nguồn" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"bắt nguồn" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

bắt nguồn

nđg. Bắt đầu sinh ra. Văn học bắt nguồn từ cuộc sống. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

bắt nguồn

Lĩnh vực: xây dựng
arise
bắt nguồn từ
derivative
bắt nguồn từ
derive
bắt nguồn từ
to rise from
cơ móng lưỡi, một cơ dùng hạ lưỡi xuống cơ này bắt nguồn từ xương móng
hyoglossus
sông bắt nguồn từ
river rises from
sự bắt nguồn
derivation

Từ khóa » Từ đồng Nghĩa Với Từ Bắt Nguồn