Từ điển Tiếng Việt "bất Tử" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"bất tử" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm bất tử
ht&p. 1. Không chết, không mất tên tuổi trong lịch sử. Nhân vật bất tử. 2. không cân nhắc. Nói bất tử, làm bất tử. 3. Bất thình lình. Ai ngờ nó chết bất tử như vậy.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh bất tử
bất tử- Immortal
- những người anh hùng đã trở thành bất tử: heroes having become immortal
- "Có những phút làm nên lịch sử, Có cái chết hoá thành bất tử": There are moments which make history, There are deaths which make people immortal
- Rash, reckless
- đồ bất tử: a reckless fellow
- ăn nói bất tử: to behave rashly in speech
- All of a sudden
- ngã lăn ra chết bất tử: to fall dead all of a sudden
Từ khóa » Sự Bất Tử Nghĩa Là Gì
-
Bất Tử - Wiktionary Tiếng Việt
-
Trường Sinh Bất Tử – Wikipedia Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ Bất Tử Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
'bất Tử' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Những Quan Niệm Khác Nhau Về Sự Bất Tử Của Con Người
-
ĐịNh Nghĩa Bất Tử TổNg Giá Trị CủA Khái NiệM Này. Đây Là Gì Bất Tử
-
Từ Bất Tử Có Nghĩa Là Gì - Blog Của Thư
-
Lý Giải Về Tứ Bất Tử | Giác Ngộ Online
-
Tự điển - Bất Lão Bất Tử - .vn
-
Nghĩa Của Từ Bất Tử - Từ điển Việt
-
Tình Yêu Và Sự Bất Tử - Tuổi Trẻ Online
-
Sự Bất Tử Của Linh Hồn được Các Nhà Khoa Học Chứng Minh Bằng Cơ ...
-
Một Số Biểu Tượng Bất Tử Là Gì?
-
Sự Bất Tử Trong Tiếng Anh, Dịch, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Hiểu Về Chết Và Bất Tử - .vn