Từ điển Tiếng Việt "bề Bộn" - Là Gì? - Vtudien

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"bề bộn" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

bề bộn

- tt. Nhiều và lộn xộn: nhà cửa bề bộn Trong đầu bề bộn những dự tính bề bộn, ngổn ngang bao tâm sự lo toan.

nt. Nhiều và không thứ lớp: Công việc bề bộn. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

bề bộn

bề bộn
  • adj
    • Jumbled, in a jumble
      • đồ đạc để bề bộn: furniture in a jumble
      • nhiều ý nghĩ bề bộn trong đầu óc: there is a jumble of ideas in the head
      • bề bộn trăm công nghìn việc: there are heaps of work to do

Từ khóa » Bộn Bề Nghĩa Là Gì